THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH
TIÊU CHUẨN: ISO 9001:1993, ISO 13485:1996, CE
Đặc tính kĩ thuật chi tiết
Ứng dụng
Chương trình phân tích điện tim Biocare CardioPro cho người lớn và trẻ em.
Chế độ thu nhận:
Hiển thị đầy đủ 12 đạo trình tim
Chuyển đổi A/D
24 bit
Tỉ lệ lấy mẫu:
1000 mẫu/s.
8000 mẫu/s (kênh phát hiện máy tạo nhịp tim)
Phạm vi hoạt động
± 9 mV
Độ sai số:
0.3μV
Tần số đáp ứng:
0.05 Hz~250 Hz
Chế độ chống nhiễu
>110Db
Điện thế phân cực
± 550 mV
Trở kháng đầu vào
>2.5 MΩ
Đầu vào CIR
≤0.1 μA
Cường độ tín hiệu từ bệnh nhân
<10 μA
Hằng số thời gian
≥3.2 s
Mức độ nhiễu
<15 μVp-p
Ngưỡng cảm biến
≤20 μV
Điện thế hiệu chuẩn
1 mV±5 %
Độ nhạy
(2.5,5,10,20,10/5,20/10) mm/mV,
Tự động gain (tự động gain chỉ có ở chế độ Automatic mode)
Cài đặt bộ lọc
Bộ lọc Low-pass: 25/35/75/100/150/250Hz
Bộ lọc High-pass: 0.01/0.02/0.05/0.35/0.5/0.8Hz
Bộ lọc AC
50Hz, 60Hz
Dải nhịp tim
30~300 bpm
Tính năng thu nhận tín hiệu đặc biệt
Cảm biến đạo trình lỗi, cảm biết
Thời gian thu nhân
10~24 s
THÔNG SỐ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM
Màn hình
7 inch TFT LCD
Độ phân giải
800*480
Dữ liệu hiển thị
Các dạng sóng, nhịp tim, đồng hồ, chế độ in, bộ lọc, cảm biến, tốc độ in giấy, hệ thống nhắc nhở, tin nhắn cảnh báo, pin, chỉ số nguồn điện, mức độ chuông báo
Chế độ hiển thị dạng sóng
1) Hiện thị trên cùng màn hình chính
6*2, 3*4, 12*1
(12 đạo trình hiển thị đồng thời trên cùng một màn hình)
2) Chia màn hình:
6*2 (6 đạo trình hiển thị trên một màn hinh)
3*4 (3 đạo trình hiển thị trên một màn hình)
3) Chế độ chính Cabrera
Loại bàn phìm
Silicone đầy đủ chữ và số bàn phím với các phím chức năng vàphím tắt;
THÔNG SỐ MÁY IN NHIỆT
Công nghệ in
Hệ thống máy in nhiệt
Độ phân giải máy in
8 points/mm (chiều đứng)
40 points/mm (chiều ngang, 25 mm/s)
Tốc độ máy in
(5, 6.25, 10, 12.5, 25, 50) mm/s, ±5 %
Giấy in nhiệt
80 mm×30 m,roll paper
80 mm×90 mm, z-fold paper
THÔNG SỐ KĨ THUẬT PHẦN MỀM TIÊU CHUẨN
Đo lường và chú thích
Hỗ trợ đo lường và giải thích với chương trình phân tích Biocare CardioPro ECG cho người lớn và nhi khoa
Giá trị đo
HR, khoảng PR, thời gian QRS, khoảng QT/QTC, P/QRS/T axis, RV5/SV1 amplitude, RV5+SV1 amplitude
Chế độ làm việc
Chế độ tự động, chế độ quản lý, chế độ Rhythm, chế độ Upload.
Thu nhận tín hiệu trước
Có
Cảm biến máy tạo nhịp
Có, 3 mức độ: yếu, bình thường, cao
Công thức QTC
Bazett, Fridercia, Framingham, Hodges
Chế độ Demo
Có, điện tim bình thường hoặc điện tim bất thường
Phân tích nhịp điệu
Chế độ nhịp điệu duy nhất: 30-300 giây
Chế độ rối loạn nhịp tim
Có
Dừng sóng
Có, 30-300 seconds
Tự động lưu báo cáo
Có
Chú thích bản in
Tùy chọn chú thích in ấn
Xem trước bản in
Xem trước các dạng sóng, đo lường và chú thích trước khi in
Bảng in dạng lưới
Có
Định dạng dữ liệu
Định dạng Biocare ECG, DICOM, XML, JPG
Cài đặt thông tin bệnh nhân
Có
Ngôn ngữ
Chinese, English, Spanish, Portuguese (At present)
Bộ nhớ
Lưu được 1500 file
THÔNG SỐ BÁO CÁO
Kiều báo cáo
Dạng sóng, báo cáo đơn giản, báo cáo chi tiết, báo cáo phương tiện thông tin truyền thông
Định dạng báo cáo
3*4; 3*4+1R;
1*12, 1*12+1R;
THIẾT BỊ NGOẠI VI
Cổng card SD
Thẻ SD truyền dữ liệu 2 GB
Cổng USB
Hỗ trợ cổng USB và máy quét barcode
Cổng LAN
Giao tiếp với PC qua phần mềm ECG-1000
NGUỒN ĐIỆN
Yêu cầu nguồn điện
Nguồn AC/pin
Yêu cầu nguồn AC
100 V~240 V,50 Hz /60 Hz,80 VA
Yêu cầu nguồn Pin
Pin sạc lithium 14.8V, 2200mAh
Dung lượng pin
Hỗ trợ khoảng 3 giờ hoạt động liên tục
Thời gian sạc pin
Khoảng 4 giờ
KÍCH THƯỚC CÂN NẶNG
Dài x rộng x cao
324 mm×264 mm×95 mm
Cân nặng
Khoảng 2.3 kg (có pin)
Khoảng 2 kg (không pin)
YÊU CẦU MÔI TRƯỜNG
Quá trình vận chuyển
Nhiệt độ
-20ºC + 55ºC
Độ ẩm
≤ 95% (không ngưng tụ)
Áp suất không khí
70 kPa~106 kPa
Quá trình bảo quản
Nhiệt độ
-20ºC + 55ºC
Độ ẩm
≤ 95% (không ngưng tụ)
Áp suất không khí
70 kPa~106 kPa
Quá trình sử dụng
Nhiệt độ
-5ºC + 40ºC
Độ ẩm
≤ 95% (không ngưng tụ)
Áp suất không khí
86 kPa~106 kPa
CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN
Hộp thu thập dữ liệu ECG với dây dẫn
10 dây dẫn, TPU,Φ4mm banana plug, defi,IEC,no LOGO
Điện cực ngực
Điện cực ngực người lớn,Φ4mm, 6pcs/set
Điện cực chi
Điện cực chi người lớn, Φ4mm, 4pcs/set, no LOGO, màu xanh nhạt
Giấy in nhiệt
Cuộn, 80mm*30m, no LOGO
Giấy cuộn
Φ25*85.2, ABS UL94-V0
Adapter nguồn
AC Input:100-240 DC OutPut:19V 3.43A 65W
Dây nguồn
L=1500, 3-pin, tiêu chuẩn Châu Âu
Cáp nối đất
L=4m
Pin
HYLB-722 2200mAh/14.8V, 73x70x20mm