
| Tín hiệu kiểm tra: | Dạng âm đơn liên tục, ngắt quãng hay dạng còi hú |
| Tần số kiểm tra: | 0,125; 0,25; 0,5; 0,75; 1; 1,5; 2; 3; 4; 6; 8 kHz |
| Cường độ: | 5dB, nút bấm êm không ồn |
| Cường độ đo: | Cấp độ 4 theo tiêu chuẩn EN 60645-1 |
| Làm ù: | Tín hiệu dải tần hẹp dùng làm ù khi đo, tự động hoặc được cài đặt |
| Tiêu chuẩn an toàn: | EN 60601-1, EN 60645-1 |
| Cường độ đo: | Từ -10 đến 100 dBHLHL (90dB ở tần số 0,25kHz, 6kHz, 8kHz) |
| Tai nghe: | HDA 280, TDH 39, hoặc Holmco 8103 |
| Cường độ đo: | Từ -10 đên 70dBHV 40dB ở 6kHz, 60dB ở 0,5 và 4kHz, 65dB ở 3kHz) |
| Tai nghe: | B71 |
| Tín hiệu điều biến: | 4,8/ 0,2 giây; 5dB; 3dB 2dB (chuẩn bị) 4,8/ 0,2 giây; 1dB (kiểm tra) |
| Nguồn: | Qua USB |
| Kích thước và trọng lượng: | R x D x C: 15,4 x 10,3 x 2,7 / 300g |
| Yêu cầu máy tính: | Cổng USB 1.1 hoặc 2.0, Window XP SP2, Intel P4 > 1 GHz hoặc tương thích, RAM 1GB |