Thông số kỹ thuật sản phẩm:
Kích cỡ 47x200x34mm, khoảng 250g
Giá trị đo FVC: FVC, FEV 1.0, FEV 1/FVC, FEF 0.2-1.2L,
FEF 25-75%, FEF 75-85%, PEF, FEF 25%
FEF 50%, FEF 75%, FICV, FIF 50%, PIF, FET 100%
SVC: SVC, ERV, IRV, TV, EC, IC
MVV: MVV, FB, TV
Hiển thị Thể tích lưu lượng
Thời gian lưu lượng
Bảng giá trị đo
- Dải đo Lưu lượng: 0 đến ± 14lit/giây
- Thể tích: 0 đến ± 11 lít
- Phương pháp đo Phương pháp áp lực vi sai
- Phương trình dự đoán Morris-polgar, ESCC-Quanjer, Knudsson-ITS
- Tốc độ mẫu 200 mẫu/giây
- Trở kháng dòng <0.2 mbar s/l tại 12 l/s
- Độ chính xác đo Phù hợp với ATS
- Môi trường Nhiệt độ xung quanh: 15 – 40C
- Độ ẩm tương đối: 10 – 90% (không ngưng tụ)
- Áp suất khí quyển: 700 – 1060 hPa
- Phụ kiện tiêu chuẩn Ống ngậm dung một lần
- Kẹp mũi
- Bộ tiếp hợp
- Sách hướng dẫn sử dụng