Đang thực hiện
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy siêu âm 4D DC-7 Mindray

Máy siêu âm 4D DC-7 Mindray

Model: DC-7
Hãng sản xuất: Mindray
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá bán: Chưa có giáGiá trên chỉ mang tính tham khảo
Phụ kiện tiêu chuẩn
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)
Máy siêu âm DC-7 4D là một trong những model bán chạy hiện nay của Mindray tại Việt Nam. DC-7 đáp ứng tốt những yêu cầu về chất lượng hình ảnh cao, tính linh hoạt và giá cả phù hợp.

DC-7 là 1 hệ thống siêu âm ứng dụng những kỹ thuật tiên tiến nhất cho hình ảnh chất lượng cao. Máy được thiết kế 1 cách khoa học với những đầu dò linh hoạt và các gói phần mềm thông minh, các chức năng nổi bật, DC-7 giúp cho việc thăm khám, chẩn đoán được dễ dàng và chính xác hơn.

DC-7 là hệ thống đầy đủ chức năng từ cơ bản tới cao cấp như Doppler, 4D... tốc độ nhanh hơn, hình ảnh chân thực và chẩn đoán chính xác hơn. Với hiệu suất cao và thiết kế tốt, các bác sỹ, kỹ thuật viên có thể dễ dàng thao tác và thực hiện những ca siêu âm từ đơn giản đến phức tạp.

Hệ thống DC-7 có thiết kế thuận tiện, nhỏ gọn nhưng chắc chắn, giao diện thân thiện với người sử dụng, di chuyển linh hoạt, dễ dàng sử dụng và lắp đặt ở những nơi có diện tích nhỏ.
Phạm vi ứng dụng: Abdomen (ổ bụng); Obstetrics (Sản khoa); Cardiology (Tim mạch); Gynecology (Phụ khoa); Urology (Hệ tiết niệu); Kidney (Thận); Prostate (Tuyến tiền liệt); Thyroid (Tuyến giáp);  Breast  (Tuyến vú); Other Small Parts (Các bộ phận nhỏ); Carotid (Động mạch cảnh); Peri-artery (Động mạch doppler);  Peri-vein (Tĩnh Mạch Doppler); Orthopedics (Chỉnh hình);  Testicle (Bàng quang).


DC-7 với chất lượng hình ảnh cao và chi phí đầu tư ban đầu hợp lý sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho các bác sỹ, đặc biệt là các phòng khám tư nhân.
Thông số kỹ thuật chính:
- Nguồn sử dụng: 220 ~ 240 V; Tần số: 50/60 Hz.
- Công suất tiêu thụ:  800 VA.
- Kích thước: Dài-Rộng-Cao: 790-480-1390 mm.
- Nặng: 120 kg.
 
Các kiểu hiển thị hình ảnh:
- Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B.
- Kiểu M-mode: B/M, M.
- Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color.
- Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler.
- PW-mode: Pulse Wave Doppler PW.
- Kiểu CW : (Lựa chọn).
- Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa.
- Trapezoid Imaging:
-  *Free Xros™ Imaging.
- i-Scape™ View.
- real-time 4D.

Chế độ quét:
- Quét điện tử rẽ quạt convex.
- Quét điện tử tuyến tính Linear.
- Quét điện tử pha.
- Đa tần số dải rộng: Năm (5) dải tần số trong B-mode; hai (2) dải tần số trong Doppler.
- Độ sâu thăm khám: Tối đa 263mm (tùy đầu dò).
- Tần số đầu dò: Từ 2.0 ~ 12.0 Mhz( tùy đầu dò).
- Thang xám hình ảnh:  256 mức.
-  Hiển thị: Màn hình 17’’ LCD.
- Cổng kết nối đầu dò: 4 cổng ( 3 cổng chuẩn, 1 cổng chờ).
- GAIN điều khiển: Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát lên 100dB.
- Tám (8) thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC.

Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh:
Kiểu B-mode:
- Đảo ngược hình ảnh.
- Hình ảnh xoay vòng 900.
- Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay  từ 2.4cm ~ 30.5 cm.
- Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực.
- Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic.
- Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1, M2 và N.
- Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
- Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.
- Mức hội tụ Focus: 4 mức.
- Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.
- Chức năng cửa sổ phóng hình ở vùng quan tâm.
- IP: xử lý hình ảnh 8 mức.
- Bản đồ màu từ 0 ~ 8.
- Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh.
- Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 ~ 7.
- TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
- Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.
- Hậu sử lý (Post Processing).
- Đường cong tăng cường: 4 loại.
- Loại bỏ (Rejection): 64 bước.
- Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước ).
- Mật độ dòng quét: Max. lựa chon 4 loại đầu dò  
- View Gamma: 5 loại.

Kiểu M-mode:
- Tần số so sánh các mức.
- Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3.
- Điều chỉnh độ sinh động .
- IP: điều chỉnh theo mức cài đặt.
- Color và Color Map: Tắt/mở từ 1~8.
- Điều chỉnh GAIN: Max.100.
- Đánh dấu thời gian dòng.
- Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.

Kiểu Color mode:
- Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu.
- Thay đổi  tần số đầu dò theo từng bộ phận.
- Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.
- B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở.

Kiểu phổ Doppler :
- Hiển thị : Công suất phổ.
- Phương pháp Doppler: Doppler xung  PW;  Doppler HPRF PW.
- Tần số so sánh: 2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz.
- Tần số xung lặp lại.
- PW :  0.5 đến 20 Khz.
- Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): có thể nâng gấp đôi vận tốc.
- Quét tuyến tính lái:  Cực đại 15 độ (tuỳ thuộc đầu dò), có thể thay đổi mỗi bước 1 đến 5 độ.
- Đảo chiều phổ: Có thể đảo chiều phổ.
- Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 - 90 độ.
- Thể tích lấy mẫu cho PW doppler: 0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm.
- Khuyếch đại Doppler:   0 ~  60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB.
- Tốc độ cuộn hình1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây/ màn hình.
- Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B.
- Âm thanh ra:   2 kênh, âm thanh lập thể.

Chức năng CINE và lưu dữ:
- Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1024 Frame.
- Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max.
- Ổ cứng 320G;  Ổ ghi CD-Wrire.
- Cổng kết nối USB.
- Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM.
- Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine.

Các chức năng đo đạc và tính toán:
- B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile.
- M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách.
- PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp.
- Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình.
Cấu hình tiêu chuẩn:
- Máy chính kèm màn hình 17 inches LCD TFT.
- Đầu dò convex đa tần 3C5 (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz).
- Đầu dò Linear đa tần 7L4(5.0, 7.5, 10.0 Mhz ).
- Ổ ghi đĩa.
- Cổng nối USB.
- Ổ cứng 320G.
- Phần mềm tính toán trọn gói.
Phụ kiện tiêu chuẩn
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0964 956 568
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi: