Thông số kỹ thuật :
Phạm vi ứng dụng:
Ổ bụng tổng quát, Sản khoa, Phụ khoa, Các bộ phận nhỏ, Mạch máu, Tiết niệu, Cơ xương khớp, Chỉnh hình, Thần kinh, Tim mạch, Nhi khoa.
Các chế độ hình ảnh
B-mode
- Hình ảnh điều hòa nhu mô và PSH
M-Mode
- Hình ảnh doppler màu
- Kiểu Power-mode: Power Doppler Imaging, Directional Power Doppler
- PW-mode: Pulse Wave Doppler
- Smart 3D
- iScapeTM (ảnh bao quát mở rộng tầm nhìn cho các thông tin khám bệnh)
Các chức năng tiêu chuẩn
- B-mode; THI và PSH; M-Mode; Hình ảnh doppler màu
- Power Doppler Imaging, Directional Power Doppler
- Pulse Wave Doppler: Sóng xung doppler
- HPRF (Mô phỏng mạch tần số xung cao)
- iClearTM : xóa đốm hình ảnh
- iBeamTM : tạo ảnh không gian phức hợp
- iTouchTM : Tự động tối ưu ảnh
- iZoomTM : Phóng to toàn màn hình
- B steer : lái đầu dò tuyến tính
- FCI; ExFOV; iStationTM; iVisionTM; Ổ cứng 320G
- 2 cổng cắm đầu dò kích hoạt, ổ ghi DVD,3 cổng cắm USB
- Các gói ứng dụng chia sẻ dịch vụ
- Thước đo Doppler tự động
- iStorage
- iScanHelper: chức năng hướng dẫn
Thông số hình ảnh
B-mode
- Kiểu hiển thị: B, B/B, 4B
- iClearTM : bật/tắt, 1-4 bước
- iBeamTM
- iTouchTM
- Tần số (phụ thuộc loại đầu dò)
- B steer
- ExFOV
- Độ sâu thăm khám: 0.9-37cm (phụ thuộc đầu dò)
- 400 khung hình/giây
- Nguồn âm: 7% - 100%
- TGC : 8 thanh gạt điều chỉnh
- Gain: 0-100, 1-2/bước chỉnh
- 4 điểm hội tụ với 16 vị trí có thể điều chỉnh
- Mật độ : L / M / H / UH
- Thang thước ngang
- Lật ảnh : trái/phải/lên/xuống
- TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung
- Bản đồ đen trắng: 8 kiểu
- Bản đồ màu: 16 kiểu