
| Kích thước |
220 × 194 × 112 mm
313 194 × 112 mm (with InH2TM heated humidifier)
|
|
| Trọng lượng |
<1.6 kg
<2.4 kg (with InH2TM heated humidifier)
|
|
| Sử dụng, vận chuyển và bảo quản sản phẩm | ||
| Hoạt động | Vận chuyển và bảo quản | |
| Nhiệt độ | 5 đến 40°C | -22 đến 55°C |
| Độ ẩm | ≤80% không ngưng tụ | ≤93% không ngưng tụ |
| Áp suất không khí | 860 đến 1060 hPa | 500 đến 1060 hPa |
| Tiêu chuẩn tuân thủ |
IEC 60601-1: yêu cầu chung về an toàn của thiết bị y tế điện.
ISO 17510: Liệu pháp trị liệu ngừng thở trong khi ngủ.
|
|
| Chế độ hoạt động | Liên tục | |
| Công suất tiêu thụ AC | 100 - 240VAC, 50/60Hz | |
| Loại bảo vệ chống shock điện | Thiết bị loại II | |
| Mức độ bảo vệ chống shock điện | Loại bộ phận ứng dụng BF | |
| Mức độ bảo vệ chống thấm của nước | IPX1- chống rò rỉ, thẳng đứng | |
| Phạm vi áp lực | 4 đến 20 hPa (in 0.5 hPa increments) | |
| Áp lực ổn định | 4 đến 20 hPa (±0.5 hPa) | |
| Mức áp lực âm thanh | <30 dB,khi thiết bị đang hoạt động ở mức áp lực 10 hPa | |
| Lưu lượng tối đa | >35 LPM | |
| Hiển thị áp lực Accy | ±0.5 hPa | |
| Chú ý: thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. | ||