
| Các thông số đo được: | CBC + chế độ 5 DIFF, 24 thông số, bao gồm 5 thành phần WBC: WBC, LYM, MON, NEU, BAS, EOS, LYM%, MON%, NEU%, BAS%, EOS%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDWcv, RDWsd, PLT, PCT, MPV, PDWcv, PDWsd |
| Nguyên tắc đo: | Phương pháp thể tích trở kháng đối với WBC và RBC, phương pháp quang phổ cho HGB, kỹ thuật đèn laser phân tán cho vi phân 5 phần WBC |
| Công suất: | 60 mẫu/ giờ |
| Hệ thống thuốc thử: | (Dung dịch pha loãng) Isotonic Diluent, (thuốc thử) Hemolysing Agent (WBC, HGB), (thuốc thử) Hemolysing Agent (WBC, HGB, LYM, MON, NEU, EOS, BAS), Chất rửa sạch |
| Phương pháp lấy mẫu: | Mở hệ thống ống gắn đóng và mở bằng rotor mẫu tự động, van Ceramic cắt với 3 vòng chính riêng biệt |
| Dung tích mẫu: | 100 µL máu toàn phần |
| Loại mẫu: | Mẫu máu người: nam, nữ, sơ sinh, trẻ nhỏ và trẻ em (Xây dựng dãy tham khảo bên trong máy) |
| Ống nhận dạng: | Trên màng hình mở hoặc bàn phím bên ngoài (nhập mã số) trên nhãn mã vạch (máy scan mã vạch vân tay và/ hoặc máy scan mã vạch trong khay mẫu tự động) |
| Tỉ lệ pha loãng: | WBC/BAS 1: 170, RBC/PLT 1: 21250, 4 DIFF 1: 50 |
| Buồng thuốc thử: | Ba buồng thuốc thử để pha loãng máu toàn phần và tính toán: 1: MIX, 1 : RBC, 1 : WBC+ HGB |
| Chu vi khe đếm: | 70 µm (RBC/PLT), 80 µm (WBC/HGB) |
| Đo HGB: | Ở buồng WBC được cho vào. Nguồn sáng: Đèn LED xanh với bước sóng 540 nm. Máy dò detector: ánh sáng tới chuyển đổi tần số |
| Đo bằng phương pháp quang học: | Đo bằng phương pháp quang học. Nguồn sáng: đo bằng tia laser ở bước sóng 650mm và công suất 7mW (tiêu chuẩn Class IIIB) Ống mẫu: ống nhỏ thạch anh với dòng hydro tập trung mạnh Đầu dò: Sợi quang pin cặp Si photodiodes có lắp Internet an toàn |
| Hệ thống liên kết tự động: | Vị trí hiệu chuẩn ngang chùm tia laser |
| Hiệu chuẩn tốt: | Với chất liệu hiệu chuẩn máy (hạt nhựa nhân tạo polystyrene micro hoặc polystyrene microphere, 5µm) |
| Đề phòng tắc nghẽn: | Xung điện áp cao trên kẻ hở ở mỗi vòng phân tích, làm sạch hóa chất, áp lực cao ngược dòng của kẻ hở với thuốc thử rửa sạch |
| Phương pháp rửa: | Đốt điện áp cao ở khe đếm, áp lực cao ngược dòng, rửa hóa chất của các khe với thuốc thử làm sạch |
| Kiểm tra chất lượng: | Các mức kiểm soát chất lượng không giới hạn. Các thông số kiểm soát chất lượng bao gồm số trung bình, phạm vi ±, SD và CV đối với tất cả các thông số đo và tính toán được, bảng xếp hạng 16- and 64- day Levey-Jennings, bảng cơ sở dữ liệu QC riêng biệt |
| Hiệu chuẩn (calibration): | Chế độ tự động hỗ trợ việc đo SW số 3,5,7 và calibaration (hiệu chuẩn) bằng tay |
| Cảnh báo cờ: | Cảnh báo cờ, cảnh báo bệnh lý bằng cờ, giới hạn thí nghiệm (giới hạn bình thường), cảnh báo hết hóa chất (thuốc thử đệm bên trong), cảnh báo cho máy |
| Giao diện: | Màn hình LCD 800 x 600 chấm, cảm ứng biểu đồ màu, dễ sử dụngmenu chạy trên phần mềm Embedded Windows XP. |
| Tính năng nâng cao: | Ba mức cho nhiều người sử dụng với các mức đặc quyền chọn lọc. Nhận biết người sử dụng với các mã số ID và mật khẩu password |
| Các ngôn ngữ có sẵn: | Tiếng Anh và các ngôn ngữ hỗ trợ khác |
| Giao diện máy tính chủ: | Cổng USB, cổng Internet và cổng RS-232 |
| Phương pháp sao lưu (back up) dữ liệu: | Thiết bị lưu trữ khối USB, Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm Lab bên ngoài |
| Phương pháp nâng cấp phần mềm: | Cổng USB, sử dụng thiết bị lưu trữ khối USB |
| Dung lượng trữ dữ liệu: | 100.000 kết quả bao gồm báo cờ, 4-diff và BAS-scattergrams, biểu đồ RBC và PLT |
| Xử lý dữ liệu: | Hệ xử lý C7 1.8 GHz |
| Lưu trữ dữ liệu: | Window XP Embedded |
| Giao diện máy in: | Qua cổng USB tới bất kỳ máy in thích hợp của Windows XP |
| Hiển thị: | LCD 800 x 600 chấm, biểu đồ cảm ứng màu, bố trí trang đứng. |
| Bàn phím và chuột ngoài: | Cổng USB hoặc PS/2 |
| Đầu đọc mã vạch: | Máy scan có mã vân tay tự chọn thông qua USB, có máy quét mã vạch bên trong khay mẫu tự động chọn lọc |
| Các cổng giao tiếp: | 4 cái USB (2.0), Ethernet, PS/2 |
| Nguồn điện: | 100-120 hoặc 200-240 VAC, 50-60 Hz |
| Điều kiện hoạt động: | 15-300C, 59-860F (Nhiệt độ tối ưu là 250C, 770F), 20%-80% RH |
| Kích thước: | (Dài x Rộng x Cao) ca. (515x 480x 410) mm |
| Trọng lượng: | Ca. 35 kg |
| Các ngôn ngữ hỗ trợ: | Đức, Tây Ban Nha, Croatian, Hungary, Ý, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ |