Máy xét nghiệm huyết học ABX Micros ESV 60 Horiba - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy xét nghiệm huyết học ABX Micros ESV 60 Horiba

Máy xét nghiệm huyết học ABX Micros ESV 60 Horiba

Model: ABX Micros ESV 60
Hãng sản xuất: Horiba
Xuất xứ: Pháp
Giá bán: Chưa có giáGiá trên chỉ mang tính tham khảo
Phụ kiện tiêu chuẩn
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)
Overview
Highly compact and lightweight
Micro-sampling on whole blood: 10μL
Precise cellular identification through electronic impedance variation method
Haemoglobin measurement with photometry
Features
ABX Micros ESV 60
External barcode reader (identification of patient samples, QC and reagents)
User-friendly interface (colour touch screen, virtual keyboard)
Data transfer with USB key (archiving to PC, upload of QC target values)
Unique reagent pack system
10 animal species: dog, cat, horse, rat, mouse, rabbit, pig, monkey, cow and sheep
 

Specifications
Technical

Weight 30.9 lb / 16 kg
Power supply 100 V to 240 V - 50 Hz to 60 Hz
Dimensions 16.9 in x 14.2 in x 14.2 / 43 cm x 36 cm x 36 cm (HxLxP)
Printer External
Throughput 50 tests/hour
Data Management Complete QC menu, logs (reagents, calibration, maintenance, errors, blank cycle), easy operation
Transmission of patient & QC results to LAN (local area network)
Mono-directional connection
Memory 1000 patients results with histograms
Screen LCD colour touch screen
 
Samples
50 tests/hour (Open Tube)
Parameters (8) For rabbit, rat, mouse, pig, monkey, cow and sheep: WBC RBC PLT HGB HCT MCV MCH MCHC
Parameters (18) For dog, cat and horse: WBC, LYM# & LYM%, MON# & MON%, GRA# & GRA%, EOS# & EOS%, RBC, PLT, HGB, MPV, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW
Graphics PLT, RBC, WBC curves
Blood volume CBC + 4DIFF mode: 10 μL
Stability 48 hours post-draw stability
Operating sample mode Open tube
Identification Alphanumeric, External barcode reader
 
Results
  Parameters Presicion (cv %) Linearity
Cat



 
WBC < 3 (at 5.5-19.5 x 103/μL) 0 - 100 x 103/μL
RBC < 3.5 (at 5-10 x 106/μL) 0 - 12 x 106/µL
HGB < 3.5 (at 8-15 g/dL) 0 - 900 x g/dL
HCT < 3.5 (at 24-45 %) 0 - 25%
PLT (whole blood) < 8.0 (at 300-800 x103/μL) 0 - 70 x 10³/µL
Dog



 
WBC < 4 (at 6-17 x 103/μL) 0 - 100 x 103/μL
RBC < 2.5 (at 5.5-8.5 x 106/μL) 0 - 10 x 106/µL
HGB < 2.5 (at 12-18 g/dL) 0 - 900 x g/dL
HCT < 2.5 (at 37-55 %) 0 - 25%
PLT < 10.0 (at 200-500 x103/μL) 0 - 70 x 10³/µL
Horse



 
WBC < 3 (at 5.4 - 14.3 x 103/μL) 0 - 100 x 103/μL
RBC < 2.5 (at 6.8-12.9 x 106/μL) 0 - 12 x 106/µL
HGB < 2.5 (at 11-19 g/dL) 0 - 900 x g/dL
HCT < 2.5 (at 32-53 %) 0 - 25%
PLT < 10.0 (at 100-350 x103/μL) 0 - 70 x 10³/µL

 

Cấu hình tiêu chuẩn
Phụ kiện tiêu chuẩn
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com