
Thông số kỹ thuật
18 Thông số:
Bạch cầu : WBC, LYM# & LYM%, MON# & MON%, GRA# & GRA% H
Hồng cầu : RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW.
Tiểu cầu : PLT, MPV, PCT*, PDW
Thông số vật lý :
Kích thước & trọng lượng
Cao Rộng Dài Nặng : 42 cm 36 cm 32cm 14 Kg
• Máy in: máy in HP 80 điểm /cột, kiểu in ma trận
• Công suất chạy mẫu :
- Trên 60 mẫu/giờ đối với ống mở.
- Trên 55 mẫu /giờ đối với ống đóng
• Độ ồn khi làm việc : < 60 dBa
• Nhiệt độ và độ ẩm làm việc: Nhiệt độ phòng 16 - 34°C (61 - 93°F)
• Thể tích lấy mẫu : ở mode CBC : 10 µl
ở mode CBC + 3 thành phần (DIFF) : 10 µl
• Nguồn điện :
- Điện áp làm việc Từ 90 Vac đến 240 Vac
- Tần số làm việc 50 Hz to 60 Hz.
- Công suất tiêu thụ 230 VA.
•Thuốc thử : chỉ cần 3 loại (đóng hộp ABX minipack hoặc đóng bình ):
1. ABX Minidil hoặc ABX Minidil LMG
2. ABX Minilyse hoặc ABX Minilyse LMG hoặc ABX Lysebio (Không Cyanua)
3. ABX Miniclean
Phương Pháp & Công Nghệ.
• Phương pháp phát hiện RBCPLT
Phương pháp Kháng trở
Đường kính thấu kính 50 nm
Thời gian của chu trình 2 (hoặc 3) x 6 giây
Tỉ lệ pha loãng 1/15 000
• Phép do HGB
Phương pháp Đo Quang
Bước sóng 555 nm
Tỉ lệ pha loãng 1/250
• Phép đo HCT
Phương pháp Đo quang
• Phép đo WBC
Phương pháp Kháng trở
Đường kính thấu kính 80 nm
Thời gian của chu trình 2 (hoặc 3) x 6 giây
Tỉ lệ pha loãng 1/350
• Đo 3 Thành phần ( DIFF)
Phương pháp Kháng trở
• MCV,MCH,MCHC,RDW,PCT*,PDW* : Tính Toán
Tính năng của phần mềm xử lý hệ thống
• Xử lý dữ liệu :
- Màn hình tinh thể lỏng, 2 dòng, mỗi dòng chứa 40 ký tự.
- Dung lượng bộ nhớ : 1 kết quả và biểu đồ , có thể chọn thêm thẻ nhớ chứa được 70 kết quả và biểu đồ
- Board mạch chủ : Dùng bộ xử lý cao cấp CPU 68HC1
- Công kết nối máy tính RS 232
• Quản lý và kiểm soát chất lượng :
Chọn thêm thẻ thông minh ( 31 điều chỉnh X 3 mức )