
| Số lượng xét nghiệm (mẫu/giờ) : | 60 |
| Đặc điểm : | - Máy thiết kế nhỏ, gon, đẹp và rất nhẹ. - Rất ít tốn hóa chất. - Cho kết quả phân tích tuyệt đối chính xác |
| Nguồn điện : | 220v |
| Kích thước (mm) : | 350 x 250 x 340 |
| Trọng lượng (kg) : | 9 |
| Xuất xứ : | Italy |
| MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG 18 THÔNG SỐ MYTHIC 18 |
|
| Nguyên lý phân tích | WBC/ RBC/ PLT: Đếm tế bào theo phương pháp đo trở kháng |
| - Hemoglobin: Phương pháp đo quang với tự động chuẩn về "Zero" truớc mỗi lần đo. Có phần mềm điều chỉnh ống trắng của Hemoglobin. | |
| Ứng dụng công nghệ | Ứng dụng dòng điện không đổi của hai điện cực |
| Hệ thống các đầu đếm mới, có thể được tháo bỏ mà không cần tới bất kỳ một dụng cụ nào. | |
| Hệ thống lưu chuyển chất lỏng của thiết bị đều được đơn giản hoá, sử dụng hệ thống đường ống phân phối, giảm độ dài của đường ống trong máy, giảm thiểu nguy cơ tắc đường ống. | |
| Sử dụng Module hút mẫu và module bơm riêng biệt | |
| Một bảng mạch chính không cần đo điện thế bằng tay | |
| Có phần mềm điều chỉnh tự động ống trắng của Hemoglobin | |
| Nguồn điện cung cấp ngoài 24-V | |
| Van điện cực không cần bảo dưỡng. | |
| Các thông số đo | 18 thông số với 3 thành phần bạch cầu WBC, LYM %, LYM #, MONO %, MONO #, GRA %, GRA #, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, PCT, PDW. |
| Đồ thị | 3 đồ thị |