Máy xét nghiệm huyết học Pentra DF 120 Horiba ABX - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy xét nghiệm huyết học Pentra DF 120 Horiba ABX

Máy xét nghiệm huyết học Pentra DF 120 Horiba ABX

Model: Pentra DF 120
Hãng sản xuất: Horiba
Xuất xứ: Pháp
Giá bán: Chưa có giáGiá trên chỉ mang tính tham khảo
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)
Máy phân tích huyết học 32 thông số.
Model: ABX Pentra DF 120
Hãng sản xuất : Horiba Medical
Nước sản Xuất : Pháp
Công suất: 120 Mẫu/giờ.
Tự động tải và nạp mẫu liên tục.
Biểu đồ phân bố các thành phần Bạch Cầu theo dạng Ma trận đôi.
Tự động reflex testing.
Trạm Validation kết quả với bản đồ tế bào học.
Công nghệ DHSS (Bản quyền sáng chế của ABX).
32 thông số:
- WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, PCT*, PDW*
- NEU, LYM, MON, EOS, BAS, ALY, LIC, IMM, IMG, IML: (% và #)
1. Những Tính năng nổi bật:
• Tự động tải và nạp mẫu liên tục
• Biểu đồ phân bố các thành phần Bạch Cầu theo dạng Ma trận Đôi (Double DIFF Matrix )
• Tự động reflex testing
• Trạm Validation kết quả với bản đồ tế bào học
• Công nghệ DHSS (Bản quyền sáng chế của ABX)
2. Đặc Tính Kỹ Thuật:
• Trọng lượng : 170 kg
• Nguồn Điện : 100/240 V – 50/60 Hz – 700 W
• Kích thước : 75 x 167 x 55 (C x R x S) cm
• Máy in : Laser
• Công suất : 120 mẫu / giờ.
• Hệ thống xử lý dữ liệu :
+ Hệ điều hành OS9, Đĩa mềm.
+ Ổ đĩa CDROM (R/W), cổng RS 232C, cổng bi-directional.
+ Giao thức kết nối với hệ thống LIS : ASTM.
• Dung Lượng bộ nhớ : 90.000 kết quả bệnh nhân + biểu đồ
3. Thông tin về mẫu: 
• Công suất: 120 mẫu/giờ
• Thông số (32) :
WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, PCT*, PDW*
NEU, LYM, MON, EOS, BAS, ALY, LIC, IMM, IMG, IML: (% và #)
• Biểu đồ : Biểu đồ màu phân bố các thành phần bạch cầu ma trận đôi với độ phân giải cao, biểu diễn đường cong của PLT, RBC, WBC/BAS .
• Thể tích :
+ Chế độ đo tay : 130 µL
+ Chế độ đo tự động : 200 µL
+ Chế độ Slide : 50 µl
• Độ ổn định : Lên đến 48 giờ cho chế độ CBC và DIFF
• Chế độ hoạt động mẫu :
+ Tải tự động hoàn toàn cùng 1 thời điểm tối đa 15 giá để mẫu (150 ống mẫu )
+ Kỹ thuật trộn mẫu thông minh và tin cậy : xoay tròn mẫu 360 độ
+ Sử dụng được ống mở trong chế độ chạy tay.
• Nhận dạng mẫu :
+ Chữ số, Bộ đọc mã vạch (được tích hợp sẳn trong máy và cả cầm tay)
+ Tự động in 3 dòng trên slide bằng mực không phai.
4. Kết quả:
Thông số Độ chính xác (cv %) Độ tuyến tính
WBC ≤2% 0-150 x 1000 / mm³
RBC ≤2% 0-8 x 1000000 / mm³
HGB ≤1% 0-24 g/dL
HCT ≤2% 0-67%
PLT (whole blood) ≤5% 0-1900 x 10000 / mm³
PLT (PLT concentrate) ≤5% 0-2800 x 1000 / mm³
LYM < 5% –
MON ≤15% –
NEU ≤3% –
EOS ≤25% –
BAS ≤40% –
5. Khái niệm về công nghệ: 
• Các phương pháp đo : Hoá dòng (Flow cytometry), Hoá tế bào (Cytochemistry), trở kháng (impedance), Hấp thụ (absorbance), Hoá quang (optical cytometry) and Hoá dòng phát quang (fluoro-flowcytometry)
• Khái niệm Balance : Tự động hiệu chỉnh kết quả đếm được của tế bào bạch cầu dựa trên 3 kênh đo độc lập
• Công nghệ DHSS*: Hội tụ hoá dòng và đo liên tục. (phương pháp trở kháng và hấp thụ)
• Tự động chạy lại mẫu ( re-run ) : tự lựa chọn hoặc lập chương trình ( bằng các cảnh báo, các thông số huyết học và chỉ báo )
• Xoay tròn giá đặt mẫu để trộn : Nhẹ nhàng và hiệu quả.
• Van chất lỏng (không dùng van kẹp): Tin cậy và gia tăng độ chính xác
6. SPS Evolution: 
• Hệ thống đầu nhỏ giọt mẫu : tự động làm sạch và Calib hệ thống đầu nhỏ giọt mẫu. Calibration of blood drop.
• Hệ thống kéo : Không cần xử lý mẫu thừa, dễ dàng lắp đặt.
• Nhuộm : Chọn thuốc nhuộm : MGG, Wright, Wright Giemsa. Lập trình cách thức nhuộm.
7. Hoá chất Pentra DF 120:
Mã hàng Tên
0901020 ABX Diluent 20 L
0901010 ABX Diluent 10 L
0204050 ABX Basolyse 5 L
0902010 ABX Alphalyse 1 L
0206013 ABX Leucodiff 1 L
0903010 ABX Cleaner 1 L
0401005 ABX Minoclair 0.5 L
SPS Evolution:
Mã hàng Tên Qui Cách
A01A00006 METHANOL 2,5L 4 x thùng (2,5 lít)
A01A00004 BUFFER 6,8 Viên 1 x 100 Viên
A01A00005 BUFFER 7,2 Viên 1 x 100 Viên
A01A00007 Giemsa 0,5L 6 x thùng (0,5 lít)
A01A00008 May-GRUNWALD 0,5L 6 x thùng (0,5 lít)
Controls và calibrators:
ABX Difftrol ( Lọ 3 ml )
Mã hàng Tên
2062203 Twin-pack: 2 N + floppy
2062204 Twin-pack: 1 L 1 H + floppy
 
ABX Minotrol 8 ( Lọ 2 ml )
Mã hàng Tên
2205002 Box G: 5 N
2207123 Box H: 5 N 1 H 1 L
2211123 Box I: 5 N 3 H 3 L
2012202 Twin-pack: 2 N
2012204 Twin-pack: 1 H 1 L
ABX Minotrol Retic (Lọ 3 mL)
Mã hàng Tên
2072201 Twin-pack: 2 N + floppy
2072202 Twin-pack: 1 L 1 H + floppy
ABX Erytrol ( Lọ 2 mL)
Mã hàng Tên
2072203 Twin pack 2 x level 3
2072204 Twin pack 1 x level 1 and 2
ABX Minocal ( Lọ 3 mL)
Mã hàng Tên
2032002 Minocal: 1 x 2 mL
 
Cấu hình tiêu chuẩn
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com