Máy xét nghiệm huyết học Pentra XL80 Horiba ABX - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy xét nghiệm huyết học Pentra XL80 Horiba ABX

Máy xét nghiệm huyết học Pentra XL80 Horiba ABX

Model: Pentra XL80
Hãng sản xuất: Horiba
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: Chưa có giáGiá trên chỉ mang tính tham khảo
Phụ kiện tiêu chuẩn
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)
Máy cho kết quả 26 thông số bao gồm 5 thành phần bạch cầu
Hoàn toàn tự động
Tự động tải mẫu với khả năng tải liên tục
Chế độ chạy tay với cả ống mở và ống đóng
Lượng mẫu lấy cực nhỏ( CBC :30µl – DIFF: 53µl) giúp tiết kiệm hóa chất tối đa.
Tích hợp trạm kiểm duyệt kết quả chuyên nghiệp và màn hình cảm ứng màu .
Tự động kiểm tra và chạy lại mẫu có kết quả bất thường.
Nâng cao tính chuyên nghiệp với chế độ pha loãng bằng tay(CDR).
Kỹ thuật độc quyền( bản quyền sáng chế của Horiba ABX) : MDSS, DHSS.
I)  ĐẶC TÍNH CHUNG
Hoàn toàn tự động , dễ vận hành
Máy cho kết quả 26 thông số bao gồm 5 thành phần bạch cầu
II) KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP
MDSS*: Có khả năng lấy mẫu cực nhỏ và khả năng cân bằng lượng mẫu và hoá chất hoàn hảo.
       DHSS*: Tập trung hóa dòng và tần suất đo liên tục (trở kháng và đo quang)
Phương pháp đo: hóa dòng, đo quang , trở kháng, quang bào và hóa tế bào (ma trận LMNE).
      Tự động chạy lại : với 2 chế độ kết hợp – tự động chạy lại mẫu với những kết quả bất thường và người dùng tự chủ động chạy lại nếu có nghi vấn kết quả mẫu (cảnh báo các thông số, pha loãng) .
Delta Check : dùng để kiểm tra,tổng hợp tiền sử của một bệnh nhân.
       Trộn mẫu ( ống tube ) xoay vòng tròn ( 3600): phương pháp chuẩn (nhẹ nhàng và hiệu quả)
        Van chất lỏng (không dùng van kẹp): Tin cậy và chính xác cao.
        Không dùng bộ nén (động cơ bước): Tin cậy, giảm nhiễu và hạn chế bảo trì
 

CÁC THÔNG SỐ : Phân tích được 26 thông số
Bạch cầu       Hồng Cầu          Tiểu cầu
1. WBC#        16.RBC                  23.PLT
2.NEU#          17.HGB                 24.MPV
3.NEU%        18.HCT                  25.PCT
4.LYM#                     19.MCV                 26.PDW
5.LYM%         20.MCH
6.MONO#       21.MCHC
7.MONO%     22.RDW
8.EOS#
9.EOS%
10.BASO#
11.BASO%
12.ALY#
13.ALY%
14.LIC#
15.LIC%
 
KHẢ NĂNG BÁO HIỆU BẤT THƯỜNG
Khi thông số đo nằm ngoài giới hạn sinh học bình thường cài đặt
Khi các tế bào hoặc công thức bất thường
LR1
IG
BEND
BLAST
VARIANT LYMPHO
TẾ BÀO BẠCH CẦU DỄ VỠ
HỒNG CẦU NHÂN (NUCLEATED RBC)
HỒNG CẦU KHÁNG LYSE.
BẠCH CẦU LỚN NHƯNG CHƯA TRƯỞNG THÀNH.
BẠCH CẦU ĐỒNG DẠNG.
NEUTROPHILE.
BASOPHILE.
 
VẬN HÀNH.
Hoàn toàn tự động từ khâu hút mẫu(chế độ chạy tự động và chạy tay) và tự động trộn mẫu ( chế độ chạy tự động )
Quy trình hoàn toàn tự động từ khâu hút mẫu đến cả quá trình rửa ống hút mẫu, rửa các buồng đo sau mỗi chu kỳ đo, và tự động trong cả khâu kiểm duyệt kết quả mẫu dựa trên các tiêu chuẩn phòng xét nghiệm, với cấu trúc dòng lệnh xử lý, kiểm tra kết quả mẫu cực kỳ chặt chẽ, tự giữ lại kết quả bất thường để người dùng kiểm tra và tự động in hoặc gửi lên hệ thống LIS những kết quả tốt.
THỜI GIAN ĐO MẪU : 45 giây
NĂNG SUẤT ĐO MẪU : 80 mẫu / giờ
THỂ TÍCH HÚT MẪU :
Chế độ CBC : 30 µL
Chế độ CBC + DIFF: 53 µL .
Tiết kiệm hóa chất.
IX. ĐỘ LẶP LẠI (precision)
Thông số         CV
WBC               ≤2%
RBC                ≤2%
HGB(WOB)    ≤1%
HCT                 ≤2%
PLT(WOB)      ≤5%
PLT(PLTc)      ≤5%
 
X) GIỚI HẠN TUYẾN TÍNH MÁY CÓ THỂ ĐẾM ĐƯỢC
WBC               0-120 x 10³/µL
RBC                0-8×106/µL                 HGB(WOB)    0-24 g/dl
HCT                 0-67%                      PLT(WOB)      0-1900 x 10³/µL      PLT(PLTc)      0-2800 x 10³/µL
 
XI. CÁC THIẾT BỊ QUẢN LÝ DỮ LIỆU
Ổ đĩa cứng dung lượng cao , sử dụng hệ điều hành WinXP, hoạt động trên nền tảng vi xử lý tốc độ cao, dung lượng bộ nhớ lớn, giúp hệ thống chạy trơn tru và nhanh chóng.
Màn hình cảm ứng màu độ nét cao.
Ổ đĩa mềm và đầu đọc đĩa CDRom
Cổng kết nối : 2 cổng USB1 với kết nối một chiều hoặc 2 chiều, cổng kết nối RS232C, giao tiếp dựa trên giao thức TCP/IP.
Truyền dữ liệu trên giao thức ASTM.
Máy in laser màu.
XII. HỆ THỐNG QUẢN LÝ DỮ LIỆU:
Phần mềm quản lý chất lượng có sẵn
20 file( 120 điểm)
Trung bình chuyến
Lưu trữ được 10.000 kết quả với đầy đủ biểu đồ
Có thể lập trình được giới hạn của các hằng số huyết học
Hiển thị và lưu trữ đầy đủ các thông tin về bệnh nhân
Delta check
 
XIII. HỆ THỐNG NẠP VÀ HÚT MẪU TỰ ĐỘNG.
SAMPLE LOADER : được tích hợp sẳn sang trên máy.
Khả năng tải mẫu tối đa 10 rack x 10 ống ( 100 ống mẫu ) với khả năng tải và nạp mẫu liên tục.
Tốc độ đo một mẫu: 45 giây
Tốc độ trung bình 1 giờ  :  80 mẫu/h
Chế độ trộn  mẫu với khả năng quay vòng ống mẫu 3600 giúp quá trình trộn mẫu hoàn hảo, nhẹ nhàng và ổn định.
Chế độ lấy mẫu tay với cả ống đóng và ống mở
Bộ phận đọc mã vạch đặc điểm : LED
Nhãn mã vạch đặc điểm :  Nhận được hầu hết các mã vạch thông dụng .
CÁC ĐẶC TÍNH VẬT LÝ CỦA HỆ THỐNG
ABX Pentra 80 XL
Cao                             82cm
Rộng                           57cm
Sâu                             54cm
Khối lượng                 55 kg.
 
NGUỒN ĐIỆN – MÔI TRƯỜNG
   1. Nguồn điện :
100 ~ 220 + 10%, 50/60 Hz. Autovolt
   2.Môi trường :
Nhiệt độ : 150C– 350C
Độ ẩm tương đối : 20% -80%
HÓA CHẤT.
Chỉ dùng 5 lọai hóa chất, và đặc biệt chỉ dùng hóa chất không cyanua, bảo vệ môi trường

none here
Ref. Designation
0206010 ABX EOSINOFIX 1L
0901020 ABX DILUENT 20L
0901010 ABX DILUENT 10L (for version >= 1.6.1)
0903010 ABX CLEANER 1L
0906003 ABX BASOLYSE II 1L
0906013 ABX LYSEBIO 0,4L
0401005 ABX Minoclair 0.5 L

Controls và calibrators
ABX Difftrol (3 ml vial)
Controls and Calibrators
Ref. Designation
2062203 Twin-pack: 2 N + floppy
2062204 Twin-pack: 1 L 1 H + floppy
ABX Minotrol 8 (2 mL vial)
Controls and Calibrators
Ref. Designation
2205002 Box G: 5 N
2207123 Box H: 5 N 1 H 1 L
2211123 Box I: 5 N 3 H 3 L
2012202 Twin-pack: 2 N
2012204 Twin-pack: 1 H 1 L
ABX Minocal (2 mL vial)
Controls and Calibrators
Ref. Designation
2032002 Minocal: 1 x 2 mL

 

Cấu hình tiêu chuẩn
Phụ kiện tiêu chuẩn
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com