

| STT | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | DIỄN GIẢI |
|
|
Cấu hình chuẩn |
Máy chính và phụ kiện chuẩn đi kèm
01 Bộ hóa chất chạy thử máy
|
|
|
Chế độ vận hành |
Hoàn toàn tự động, phân tích đồng thời 19 thông số ( trong chế độ chạy máu toàn phần ) và 08 thông số ( trong chế độ đo tiền pha loãng )
Vận hành đơn giản, chỉ cần nhấn nút khởi động là máy sẽ tự động hút, pha loãng và phân tích .
|
|
|
Nguyên lý đo |
Phương pháp đo điện trở kháng ( RBC, WBC, PLT )
Phương pháp đo HGB không dùng Cyanuya
|
|
|
Các thông số đo |
WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT, LYMP%,MXD%, NEUT%,LYM#,MXD#, NEUT#, RDW-SD, RDW-CV, PDW, MPV, P-LCR .
|
|
|
Chế độ đo | Chế độ đo máu toàn phần: Máu mao mạch, máu tĩnh mạch hay máu động mạch. Chế độ đo máu pha loãng: Sử dụng trong các trường hợp lấy máu khô, lượng máu bệnh phẩm cần xét nghiệm quá ít. |
|
|
Công suất |
Xấp xỉ 30 mẫu/giờ
|
|
|
Dung tích lấy mẫu |
15 μL trong chế độ đo máu toàn phần
20 μL trong chế độ đo tiền pha loãng, rất thuận lợi trong việc đo mẫu nhi khoa.
|
|
|
Lưu trữ dữ liệu |
20 kết quả xét nghiệm bao gồm đồ thị và dữ liệu QC
|
|
|
Màn hình |
Màn hình tinh thể lỏng cảm ứng được gắn kèm theo máy pocH-100i, thiết kế đồng bộ, kích cỡ gọn nhẹ rất phù hợp cho các phòng xét nghiệm đa khoa và xét nghiệm lưu động.
|
|
|
Máy in |
Máy in nhiệt tích hợp sẵn trên máy
|
|
|
Quản lý chất lượng |
Đơn giản, dễ dàng
Có sử dụng chương trình tự kiểm chuẩn máy, kiểm soát chất lượng để đảm bảo kết quả xét nghiệm của máy là chính xác và mức dao động thấp (Quality Control Data-QC).
|
|
|
Bảo trì |
Máy được thiết kế thành một khối hoàn chỉnh nên dễ dàng cho việc bảo trì và tiết kiệm không gian
Máy tự khởi động, tự kiểm tra điện tử, tự súc sạch, tự làm đầy hệ thống dây dẫn hóa chất và kiểm tra đếm nền.
Chuỗi hoạt động bảo trì được lập chương trình trước dễ sử dụng
|
|
|
Kích thước |
Khoảng 185(rộng)x350(cao)x460(sâu)
|
|
|
Trọng lượng |
Khoảng 14 kg
|
|
|
Ngõ ra |
RS - 232C, LAN (TCP/IP)
|