ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Thông số: WBC. RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT, RDW, PCT, MPV, PDW, LÝ, LÝ%, MỞ, MỞ%, GR, GR%.
Độ lặp lại :
- WBC : khoảng 2% CV
- RBC : khoảng 1,5% CV
- HGB : khoảng 1,5% CV
- MCV : khoảng 1% CV
- PLT : khoảng 4% CV
Phương pháp đo và phát hiện
- Đo hồng cầu : Phương pháp trở kháng điện
- Hemoglobin : Phương pháp đo bề mặt
- Hematocrit : Đo biểu đồ
- Tiểu cầu : Đo biểu đồ
- Dải phân bố RBC : Đo biểu đồ
- Dải phân bố tiểu cầu : Đo biều đồ
- 3 Thành phần bạch cầu : Đo biểu đồ
Công suất : Khoảng 60giây/mẫu
Lượng mẫu :
- Chế độ đo thường : 30uL
- Chế độ đo Capillary : 10uL hoặc 20uL
Chế độ vận hành
- Chế độ mẫu mở
- Chế độ pha loãng trước
Bộ hút mẫu
- Tương thích với các loại ống nghiệm tiêu chuẩn, có nhiều kích thước khác nhau kể cả nhi khoa
- Máy tự động hút mẫu từ ống nghiệm
Dải giá trị báo động
- Dải pha loãng thấp
WBC : 0,01 – 19,99 x 103uL
PLT : 1 – 499 x 103uL
- Dải pha loãng cao
WBC : 0,1 – 599,9 x 103uL
Màn hình hiển thị : màn hình màn cảm ứng TFT LCD 5,7inch
Khả năng lưu trữ : 400 dữ liệu, 50 biểu đồ
Chương trình quản lý QC : X bar R, Levey & Jenning , X bar batch, X bar Day CV.
Chỉnh sửa dữ liệu
- Chỉnh sửa các chi tiết : ID, kiểu mẫu
- Chức năng tìm kiếm : ngày tháng, số ID, Tên tuổi, chỉ dẫn.
Giao diện ngoài
- Cổng parallel : cho máy in
- Cổng Serial : cho đầu đọc mã số
- USB : cho kết nối máy tính
Kích cỡ và trọng lượng
- Kích cỡ : 383 x 230 x 450 mm
- Trọng lượng : 18 kg
Yêu cầu về điện năng
- Nguồn điện : 220-240V, 50/60Hz
- Lượng điện tiêu thụ : 120VA
Các điều kiện môi trường
- Nhiệt độ nghỉ : -20 đến 600C
- Nhiệt độ vận hành : 15-300C
- Độ ẩm nghỉ : 10-95%
- Độ ẩm khi vận hành : 30-85%