
Tiêu chuẩn: CE 0123, ISO 9001- 2000, ISO 13485-2003
Hàng mới 100%, Sản xuất năm 2013.

Tính năng:
- Hoạt động liên tục 24/24h để đảm bảo hệ thống làm lạnh thuốc thử trong khoảng 2-80C.
- Ống hút bằng hợp kim nhôm-gốm đảm bảo độ chính xác cao.
- Hệ thống quang học chính xác cao.
- Chống va đập theo cả 2 hướng, tự động dừng và báo chuông mỗi khi chạm vào barrier cảm ứng, không ảnh hưởng đến các kết quả xét nghiệm trước.
- Tự động lựa chọn cuvette đủ điều kiện.
- Chọn điểm kiểm tra tốt nhất bằng đường cong phản ứng, tự động tạo ra yếu tố mới
- Hỗ trợ giao diện LIS.
Hệ thống lấy mẫu/thuốc thử chính xác:
- Bảo vệ chống va chạm.
- Đo mức chất lỏng
- Rửa trong và ngoài que thử
- Tự động điều chỉnh độ sâu.
Hệ thống trộn hiệu suất cao:
- Chống ô nhiễm chéo.
- Đồng bộ hoa trong thời gian ngắn nhất
- Trộn ngay khi xuất hiện mẫu và thuốc thử thứ 2.
Hệ thống ổn định quang học
- Độ chính xác, chặt chẽ, hệ thống quang học ổn định
- Điểm đo quang với hệ thống truyền dẫn tốc độ cao, kỹ thuật số
- Cuvette bền.
- Hệ thống tự động rửa 8 bước với chất tẩy rửa và khử iôn nước để đảm bảo cuvette sạch và giảm ô nhiễm chéo
- 120 cuvette phản ứng nằm trong một lồng ấp nhiệt độ không đổi
- Tiêu thụ thấp, thuốc thử thiết kế mở
Khay mẫu/thuốc thử đa chức năng
- 60 vị trí thuốc thử, hỗ trợ 25ml, 50 ml thuốc thử loại chai.
- 45 mẫu vị trí bao gồm bệnh nhân, cấp cứu, kiểm soát và tiêu chuẩn
- Các tube chính và cup đặc biệt có thể được sử dụng
- Có tới 20 khay để mẫu ảo có thể được lập trình
- Hệ thống làm mát chạy 24/24h với các yếu tố bình thường.
Hiển thị trạng thái hoạt động theo thời gian thực
- Hiển thị trạng thái hoạt động của khay thuốc thử, khay mẫu và khay phản ứng
- Kiểm soát dư lượng thuốc thử theo thời gian thực.
- Hệ thống gắp thông minh với các mẫu theo chuỗi, ưu tiên mẫu cấp cứu.
- Độ sâu điều chỉnh tự động
- Giám sát đường cong phản ứng theo thời gian thực
- Chẩn đoán về tình trạng của hệ thống làm việc theo thời gian thực.
| Mô HÌNH HỆ THỐNG | URIT 8060 |
| Loại hệ thống | Xét nghiệm sinh hóa tự động |
| Số lượng xét nghiệm | 400 mẫu/giờ |
| Nguồn sáng | Đèn halogen: 12V/20W |
| Bước sóng(nm) | Tùy chọn 10 bước sóng (từ 340~800nm) |
| Phạm vi quang phổ | 0-3.2Abs |
| Độ chính xác | 0.0001Abs |
| Khay thuốc thử | 59 vị trí (bao gồm 1 vị trí cho dung dịch rửa, 1 vị trí cho dung dịch pha loãng) |
| Khay mẫu | 75 vị trí |
| Khay phản ứng | 120 cuvette phản ứng |
| Khay để mẫu ảo | 20 khay |
| Thể tích lấy mẫu | 2-100µl, với 0,1 µl tăng thêm |
| Thể tích thuốc thử | R1: 10-500 µl, R2: 10-500 µl, với 0,5 µl tăng thêm. |
| Lượng phản ứng tối thiểu | 180 µl |
| Thời gian phản ứng tối đa | 10 phút |
| Lượng nước tiêu thụ | 6L/giờ(trạng thái làm việc) |
| Quy trình rửa | Hệ thống tự động rửa 8 bước với dung dịch rửa và nước ấm 37oC |
| Kiểm soát nhiệt độ | Buồng ủ 370C |
| Áp suất khí quyển | 86 ~ 106KPa |
| Nhiệt độ hoạt động | 10 ~ 30 ℃ |
| Độ ẩm tương đối | ≤85% |
| Nguồn điện | AC 230(1±10%)V, 50/60Hz, 500VA |
| Hệ thống làm lạnh thuốc thử liên tục 24/24 | 2~8oC |
| Hỗ trợ giao diện LIS | Có sẵn |
| Cổng kết nối | Kết nối với máy tính qua cổng RS-232 |
| Thân máy chính | 1 bộ |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 bản |
| Bảng thông số | 1 bản |
| Biểu đồ hoạt động | 1 bản |
| Chứng chỉ chất lượng sản phẩm | 1 bản |
| Đĩa CD phần mềm | 1 bản |
| Cầu chì (8A) | 4 chiếc |
| Dây nguồn | 1 chiếc |
| Cáp cổng Serial | 1 chiếc |
| Bình đựng hóa chất | 60 lọ 30 lọ 70ml và 30 lọ 25ml |
| Cốc chứa mẫu | 1000 chiếc |
| Bộ Cuvet phản ứng | 2 bộ 1 bộ để dự phòng |
| Bình chứa nước cất | 1 chiếc 25L |
| Bình chứa nước thải | 1 chiếc 25L |
| Bình chứa chất tẩy rửa | 1 chiếc 5L |
| Ống dẫn nước cất | 1chiếc 2m |
| Ống dẫn nước thải | 2 chiếc 2m |
| Ống dẫn dung dịch làm sạch | 1chiếc 2m |
| Ống ngưng tụ hơi nước | 1chiếc 2m |
| Cáp tín hiệu BNC | 3 chiếc 2m*3 |
| Vít định hướng | 2 chiếc Cỡ 3 và cỡ 4 |
| Dụng cụ | 4 chiếc Cỡ 1.5/2.0/2.5/3.0 |
| Đầu dò mẫu bệnh phẩm | 1 chiếc |
| Đầu dò hóa chất | 1 chiếc |
| Bộ khuấy hóa chất | 1 chiếc |
| Bộ khuấy mẫu | 1 chiếc |
| Vỏ khay phản ứng | 1 chiếc |
| Vỏ khay mẫu bệnh phẩm | 1 chiếc |
| Vỏ khay hóa chất | 1 chiếc |