Thông số kỹ thuật:
- Thể tích buồng làm việc: 110,
- Thép không gỉ làm thân nồi ≠ 304: Tiêu chuẩn
- Thép không gỉ làm thân nồi ≠ 316: Lựa chọn
- Nhiệt độ thiết kế: 1400C
- Buồng thiết kế: Theo tiêu chuẩn ASME
- Năng lượng cung cấp: 230V hoặc 380V 3 pha, 50/60 Hz.
- Hiển thị nhiệt độ: Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ kỹ thuật số
- Hiển thị áp suất trong buồng: Đồng hồ đo áp suất, chân không.
- Hiển thị áp suất ngoài: Đồng hồ đo áp suất
- Hiển thị chương trình (chức năng): Đèn
- Đèn chỉ số: năng lượng, thêm nước, đun nóng, tiệt trùng, quạt, làm khô, thải chân không, hoàn thành.
- Chương trình lựa chọn: Mẫu bọc, không bọc. Thời gian có thể được lựa chọn 0 – 60 ph.
- Lựa chọn nhiệt độ tiệt trùng: 1050C – 1360C, người dùng có thể điều chỉnh, (0.2 – 2.3 kg/cm2)
- Chức năng chân không: Có, thông qua ống xả nước của bơm chân không
- Chức năng chân không lúc làm khô: Có, thông qua ống xả nước của bơm chân không
- Chức năng làm khô: tự động, thời gian có thể lựa chọn 0 – 60 ph
- Bộ ghi cảm ứng nhiệt độ 1 – điểm: Có
- Bộ ghi cảm ứng nhiệt độ 6 – điểm: Có thể chọn Y
- Cửa kép: Có thể chọn D
- Cửa trượt đứng bằng điện (lên xuống): N/A (chỉ có với buồng vuông)
- Hệ thống thêm nước: Tự động (yêu cầu thêm 2 thanh chịu áp suất của nước)
- Bơm nước: Có thể chọn: W
- Nút stand-by: Có
- Van áp suất an toàn: Cài đặt 2.6 kg/cm2
- Bảo vệ khi áp suất quá lớn: Ấn nút x1
- Nút điều chỉnh nhiệt độ: Có
- Nút điều chỉnh lượng nước: Có
- Khóa cửa: Bộ khóa vi cảm biến
- Tự động khóa cửa áp suất: Có
- Bộ cảm biến thêm lượng hơi nước: chế đọ cao, thấp và cạn.
- Bộ cảm ứng nhiệt bên trong: Có
- Bộ cảm ứng nhiệt bên ngoài: Có
- Xả hơi nước khi khẩn cấp: Có
- Màng lọc không khí khi xả chân không: Có
- Tuổi thọ: 7 năm
Phụ kiện tiêu chuẩn:
• Khay ST.ST ≠ 304 x 1
• Ống x 2
Phụ kiện lựa chọn:
• Xe đẩy với tấm chắn (giá xoay đi kèm)
• Khay
• Bộ đĩa ( 2 đĩa, khung đựng x 1)