
| MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG. |
| 20 thông số 3 biểu đồ |
| Thể tích mẫu 9.8uL đối với máu toàn phần, 20uL máu |
| pha loãng |
| Thời gian đo 60 mẫu/ giờ |
| Nguyên tắc đo |
| Tế bào máu Điện trở kháng để tính toán WBC, RBC và PLT |
| Điện trở kháng để tính toán WBC, RBC và PLT |
| Thông số khác |
| Máy in nhiệt có sẵn sử dụng giấy 55mm hoặc kết nối máy in ngoài |
| Màn hình LCD mầu TFT 10.4” điều khiển bằng cảm ứng chạm điểm |
| Tự thông báo khi có lỗi |
| Kết nối ngoài Kết nối qua cổng USB hoặc cổng RS-232 |
| Môi trường làm việc Từ 15oC đến 35oC, độ ẩm ≤80% |
| Công suất Nguồn xoay chiều 110V/220V ± 10%, 50-60Hz |
| Công suất tiêu thụ 180 VA |
| Kích thước (LxWxH) 478mm x 330 mm x 395 mm |
| Khối lượng 22.49 Kg |
| Cấu hình gồm: |
| Máy chính |
| Máy in nhiệt gắn trên máy chính |
| Dây nối hoá chất |
| Dây nối nước thải |
| Dây nguồn |
| Cầu trì |
| Sách Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt, đĩa tiếng Anh |
| Hoá chất chạy bàn giao máy 01 bộ: |
| Diluent :20 lít |
| Hemolysin :500ml |
| Cleansing liquid :5 lít |