Trở kháng đầu vào: > 50M ohm
Số đạo trình:12 đạo trình tiêu chuẩn và đạo tình Cabrera
Common Mode Rejection (CMR): > 100dB
Tần số phản hồi :0.05-150Hz (trong vòng -3dB - +0.5dB)
Hằng số thời gian: > 3.2s
Dòng dò :<10 microA
Phân loại (IEC) Class I type CF
Độ nhạy : AUTO: 2.5, 5 hoặc 10mm/mV ±5%
MANUAL : 2.5, 5 hoặc 10 hoặc 20 mm/mV±5%
LONG-TERM: 5mm/mV ±5%
Bộ lọc :Lọc kỹ thuật số
Độ nhiễu AC: > -30dB (50/60Hz)
Drif: -3db (0.5Hz)
Lọc cơ 1: -3db (35Hz)
Lọc cơ 2: -3db (25Hz)
Hệ thống in: In nhiệt (8 chấm/mm)
Bảng tốc độ: AUTO: 2.5, 50 mm/s ±5%
MANUAL : 10, 25, 50 mm/s ±5%
LONG-TERM: 12.5mm/s ±5%
Giấy in nhiệt (8 chấm/mm)
Giấy cuộn:P210 x 25R
Giấy tệp chữ Z: P210 x 48Z và P210 x 60Z-DM
Kích thước: 430mm (W) X 330mm (D) X 125mm (H)
Trọng lượng: Khoảng 6.5kg
Cấu hình tiêu chuẩn:
- Máy chính
- Cáp điện cực: 1 bộ dây
- Dây điện nguồn: 1 dây
- Dây tiếp địa: 1 dây
- Điện cực kẹp chi: 4 chiếc
- Điện cực trước ngực: 6 chiếc
- Giấy ghi tiêu chuẩn: 1 cuộn
Phụ kiện tiêu chuẩn gồm : cáp đầu đo đến bệnh nhân, bộ kẹp điện cực, bộ đo điện cực đo ngực, kem điện cực, giấy in nhiệt, sách hướng dẫn sử dụng