Máy phân tích huyết học tự động 26 thông số Abacus 5, Diatron - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy phân tích huyết học tự động 26 thông số Abacus 5, Diatron

Máy phân tích huyết học tự động 26 thông số Abacus 5, Diatron

Model: Abacus 5
Hãng sản xuất: Diatron
Xuất xứ: Hungary
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)
I. Nguyên lý
Đo trở kháng điện công nghệ cao và SRV
Đo quang phổ: HGB
Công nghệ Laser tán xạ tập trung đo 5 thành phần bạch cầu: Đo 5 thành phần bạch cầu bằng phương pháp laser quang học, sử dụng diode bán dẫn.Máy thực hiện xét nghiệm theo nguyên lý trở kháng chung nhưng có những ứng dụng khác biệt.
- Đo trở kháng : Công nghệ này dựa trên sự cải biến trở kháng của khe đã chuẩn hoá được ngâm trong chất điện phân và cho đi qua một dòng điện không đổi tạo bởi hai điện cực đặt ở hai bên của khe. Một môi trường chân không được tạo ở một bên của khe cho phép các tế bào chạy qua.Thể tích vật lý của các tế bào này tỷ lệ nghịch với dòng điện chạy qua. Một xung điện được ghi ở đầu ra của điện cực. Độ cao của xung điện này tương ứng với thể tích của tế bào
Trở kháng được sử dụng để đo các tế bào bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu.
II. Đặc điểm chung
Là máy huyết học đo 26 thông số với 5 thành phần bạch cầu.
Đơn giản: Hoàn toàn tự động, dễ dàng sử dụng, bảo dưỡng
Phần mềm thân thiện, lưu trữ dữ liệu mở rộng, có chương trình kiểm tra chất lượng. Phần mềm đã được phê chuẩn cho kết nối 2 chiều.
Chỉ dùng 3 loại thuốc thử.
Tiết kiệm chi phí: Mức tiêu thụ hoá chất, điện năng, và các chi phí dịch vụ, bảo dưỡng thấp.
Các thông số đo: 26 thông số với 5 thành phần bạch cầu 2 biểu đồ đường cong : PLT và RBC; đồ thị tán xá 4 thành phần bạch cầu, đồthị tán xạ BASO.
26 thông số bao gồm: WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT, Lym, Mon, Neu, Eos, Bas, Lym%, Mon%, Neu%, Eos%, Bas%, RDW-SD, RDW-CV, PDW-SD, PDW-CV, MPV, PCT, P-LCC và P-LCR.
Nhận dạng
Nhận dạng bằng chữ và số
Nhận dạng bệnh nhân
Nhận dạng kiểu chuỗi
Đọc mã vạch tự động ( lựa chọn thêm)
Công suất: 60 mẫu/ giờ
Thể tích mẫu: 110 µl ở chế độ bình thường
                         25 µl ở chế độ mãu pha loãng(lựa chọn thêm)
Hoá chất:  
Chỉ sử dụng 3 loại hóa chất: bao gồm chất pha loãng , nước rửa và dung dịch lytic .
 
Giao diện thân thiện: Màn hình cảm ứng LCD 10.4”
Ngôn ngữ: Pháp, Anh, Tây Ban Nha, Đức, Ý, Bồ Đào Nha, Croatia, Hungary, Trung Quốc, Ba Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, Đan Mạch.
Báo hiệu:
Báo hiệu các kết quả bất thường
Báo hiệu các giới hạn Lab
Cảnh báo hoá chất
Cảnh báo thiết bi
Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra chất lượng hàng ngày 3 mức với biểu đồ Levey- Jenings.
Lưu trữ dữ liệu: Lưu trữ 100.000 file bệnh nhân, lưu trữ dữ liệu kiểm chuẩn.
 
Độ chính xác:
Thông số Tiêu chuẩn Dải giá trị Đơn vị
Absolute % Thấp Cao
WBC 0.30 6% 0.00 100.00 103/µl
NEU% 3.00 10% 0.00 100.00 %
LYM% 3.00 10% 0.00 100.00 %
MON% 3.00 10% 0.00 40.00 %
EOS% 1.50 10% 0.00 30.00 %
BA% 0.50 40% 0.00 5.00 %
RBC 0.15 6% 0.00 8.00 106/µl
HGB 0.30 6% 1.00 25.00 g/dl
MCV 1.00 6% 50.00 120.00 fL
RDWcv 0.50 6% 8.00 20.00 %
PLT 15.0 8% 0.00 1000.00 103/µl
MPV 0.80 10% 5.00 20.00 fL
 
Cổng kết nối: RS232
                   Ethernet (UDP/IP, TCP/IP protocol)
                   2 cổng USB
                   Cổng song song
                   Cổng kết nối máy quét mã vạch
                   Cập nhật, nâng cấp phần mềm thông qua cổng USB( sử dụng USB lưu trữ)
                   Kết nối bàn phím ngoài qua cổng PSx/2 hoặc USB
Máy in: Tương thích với các loại máy in
Nguồn điện: 90-250V/ 50-60Hz/ < 150W
Kích thước: 400 x 500 x 450 mm (W x D x H)
Trọng lượng: 35kg.
Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 15 – 30oC
                                         Độ ẩm ≤80%
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com