Các thông số đo: 26 thông số với 5 thành phần bạch cầu 2 biểu đồ đường cong : PLT và RBC; đồ thị tán xá 4 thành phần bạch cầu, đồthị tán xạ BASO.
26 thông số bao gồm: WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT, Lym, Mon, Neu, Eos, Bas, Lym%, Mon%, Neu%, Eos%, Bas%, RDW-SD, RDW-CV, PDW-SD, PDW-CV, MPV, PCT, P-LCC và P-LCR.
Nhận dạng
Nhận dạng bằng chữ và số
Nhận dạng bệnh nhân
Nhận dạng kiểu chuỗi
Đọc mã vạch tự động ( lựa chọn thêm)
Công suất: 60 mẫu/ giờ
Thể tích mẫu: 110 µl ở chế độ bình thường
25 µl ở chế độ mãu pha loãng(lựa chọn thêm)
Hoá chất:
Chỉ sử dụng 3 loại hóa chất: bao gồm chất pha loãng , nước rửa và dung dịch lytic .
Giao diện thân thiện: Màn hình cảm ứng LCD 10.4”
Ngôn ngữ: Pháp, Anh, Tây Ban Nha, Đức, Ý, Bồ Đào Nha, Croatia, Hungary, Trung Quốc, Ba Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, Đan Mạch.
Báo hiệu:
Báo hiệu các kết quả bất thường
Báo hiệu các giới hạn Lab
Cảnh báo hoá chất
Cảnh báo thiết bi
Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra chất lượng hàng ngày 3 mức với biểu đồ Levey- Jenings.
Lưu trữ dữ liệu: Lưu trữ 100.000 file bệnh nhân, lưu trữ dữ liệu kiểm chuẩn.
Độ chính xác:
| Thông số |
Tiêu chuẩn |
Dải giá trị |
Đơn vị |
| Absolute |
% |
Thấp |
Cao |
| WBC |
0.30 |
6% |
0.00 |
100.00 |
103/µl |
| NEU% |
3.00 |
10% |
0.00 |
100.00 |
% |
| LYM% |
3.00 |
10% |
0.00 |
100.00 |
% |
| MON% |
3.00 |
10% |
0.00 |
40.00 |
% |
| EOS% |
1.50 |
10% |
0.00 |
30.00 |
% |
| BA% |
0.50 |
40% |
0.00 |
5.00 |
% |
| RBC |
0.15 |
6% |
0.00 |
8.00 |
106/µl |
| HGB |
0.30 |
6% |
1.00 |
25.00 |
g/dl |
| MCV |
1.00 |
6% |
50.00 |
120.00 |
fL |
| RDWcv |
0.50 |
6% |
8.00 |
20.00 |
% |
| PLT |
15.0 |
8% |
0.00 |
1000.00 |
103/µl |
| MPV |
0.80 |
10% |
5.00 |
20.00 |
fL |
Cổng kết nối: RS232
Ethernet (UDP/IP, TCP/IP protocol)
2 cổng USB
Cổng song song
Cổng kết nối máy quét mã vạch
Cập nhật, nâng cấp phần mềm thông qua cổng USB( sử dụng USB lưu trữ)
Kết nối bàn phím ngoài qua cổng PSx/2 hoặc USB
Máy in: Tương thích với các loại máy in
Nguồn điện: 90-250V/ 50-60Hz/ < 150W
Kích thước: 400 x 500 x 450 mm (W x D x H)
Trọng lượng: 35kg.
Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 15 – 30oC
Độ ẩm ≤80%