Máy xét nghiệm huyết học AcT Diff5 Beckman Coulter - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy xét nghiệm huyết học AcT Diff5 Beckman Coulter

Máy xét nghiệm huyết học AcT Diff5 Beckman Coulter

Model: AcT Diff 5
Hãng sản xuất: Beckman coulter
Xuất xứ: Mỹ
Giá bán: Chưa có giáGiá trên chỉ mang tính tham khảo
Phụ kiện tiêu chuẩn
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)

Phương pháp và công nghệ

  1.  Hệ thống pha loãng tuần tự
  2.  Động lực học dòng chảy tập trung 2 kênh


Phân tích CBC và HGB

  1. Nguyên lý đo Coulter (trở kháng): đếm và định cỡ
  2. Đếm hai lần
  3.  Hiệu chỉnh trùng hợp ngẫu nhiên
  4.  Hiệu chỉnh xung
  5.  Hệ thống dòng rửa
  6.  Đo quang phổ đối với Hemoglobin
  7.  Hệ thống thuốc thử 5 thành phần bạch cầu của Beckman Coulter

 

Phân tích 5 thành phần bạch cầu

  1.  Hấp thụ hóa tế bào và thể tích ( AcV)
  2.  Hệ thống cố định 5 thành phần và ly giải WBC

Tính năng kỹ thuật của máy:

Phương pháp đo:
Đếm tế bào: sử dụng phương pháp điện trở kháng
Đo Hgb: sử dụng phương pháp quang phổ kế
  1. ứng dụng kỹ thuật đếm và đánh giá 3 lần và kiểm soát liên tục độ mở của đường hút trong quá trình đếm và xác định kích cỡ tế bào
  2. Tự động đếm, phân tích/ tính toán và in kết quả ít nhất 18 thông số huyết học và 3 biểu đồ bao gồm các thông số:
  3. RBC#, Hct, MCV, RDW, Hgb, MCH, MCHC
  4. WBC, LYM tuyệt đối, LYM%, MO tuyệt đối, MO%, GRA tuyệt đối, GRA%
  5. Plt, MPV, Pct, PDW.
  6. Biểu đồ: RBC, PLT và WBC
  7. Dải đo:

Thông số

Phạm vi

+ RBC

0.00-8.00 x106 cell/mL

+ Hgb

0.00-30.0 g/dL

+ MCV

50.0-130.0 fl

+ WBC

0.0-150 x103 cell/mL

+ LYM%, MO%, GR%

0-100%

+ LYM tuyệt đối, MO tuyệt đối, GRA tuyệt đối

0-99.9 x 103 cell/ mL

+ Plt

0.00-3000 x103 cell/mL

+ MPV

5.0-20.0 fl

 


Độ chính xác trong phạm vi đo thông thường:

Thông số

Phạm vi

%CV/SD

+ WBC

6.0-15.0x103 cell/mL

£ 3.0

+ RBC

3.00-6.00x106 cell/mL

£ 3.0

+ Hgb

12.0-18.0 g/dL

£ 2.0

+ MCV

80.0-100.0 fL

£ 3.0

+ Plt

200-500x103 cell/mL

£ 7.0

+ MPV

5.0-20 fL

£ 3.0

+ RDW

12.0-15.0%

£ 3.0

+ LY

20-50%

£ 1.5 (S.D)

+ MO

2.0-10%

£ 1.5 (S.D)

+ GR

30.0-70.0%

£ 1.5 (S.D)


Độ tuyến tính:

Thông số

Khoảng tuyến tính

% Sai lệch

+ WBC

0.0-99.9x103 cell/mL

±0.3 hoặc ±5.0%

+ RBC

0.0-7.00x106 cell/mL

±0.05 hoặc ±5.0%

+ Hgb

0.0-25.0 g/dL

±0.2 hoặc 3.0%

+ Plt

0.0-999x103 cell/mL

±10  hoặc10.0%

  1. Mẫu xét nghiệm:
  2. Sử dụng được cả hai loại lọ kín và hở
  3. Dung tích:            với máu toàn phần:  18ml

Với máu pha loãng: 20ml

Công suất của máy:
Tối thiểu 60 mẫu/giờ
Cho kết quả trong vòng 60 giây
Quản lý dữ liệu:
  1. Tự động đánh số phân loại (ID) của bệnh nhân
  2. ID của bệnh nhân nhập bằng tay với 14 ký tự
  3. Có thể cài đặt 3 dải cảnh báo vế các kết quả bất thường (thấp/cao) của bệnh nhân và kết quả kiểm tra chất lượng.
  4. Tự động tính toán thống kê dựa trên các số liệu hiệu chuẩn và độ lập lại trong máy
  5. Lữu trữ 250 kết quả của bệnh nhân bao gồm số và biểu đồ
  6. Có thể lựa chọn ít nhất 5 mẫu báo cáo kết quả khác nhau
Quản lý chất lượng
Lưu trữ được 3 lần kiểm tra với 279 kết quả
Có các biểu đồ Levy Jenning
Hiển thị thống báo đối với những tình trạng không bình thường (thời gian đếm dài, tắc nghẽn, RBC, PLT, WBC, HGB không bình thường,..)
Nguồn điện sử dụng: 220V, 50Hz
  1. Môi trường hoạt động:  
  2. Nhiệt độ hoạt động tối đa tới 350C
  3. Độ ẩm hoạt động tối đa tới 85%

 

CẤU HÌNH GỒM
1.    Máy chính
2.    Máy in nhiệt gắn trên máy chính
3.    Dây nối hoá chất
4.    Dây nối nước thải
5.    Dây nguồn
6.    Cầu trì
7.    Sách Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh

 
Phụ kiện tiêu chuẩn
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com