
| Sử dụng ống tiêm có kích cở | 10,20,30,50 mL của nhiều hãng khác nhau |
| Tốc độ tiêm | 0.1 – 300mL/h đối với ống tiêm 10,20,30mL (mỗi bước đặt 0.1mL) 0.1 – 1200mL/h đối với ống tiêm 50mL (mỗi bước đặt 0.1mL) |
| Giới hạn thể tích tiêm | 0.1 – 999.9mL (mỗi bước đặt 0.1 mL) |
| Hiển thị thể tích đã tiêm | 0.1 – 999.9mL (mỗi bước đặt 0.1 mL) |
| Độ chính xác | + 1 % đối với máy + 3 % đối với ống tiêm |
| Áp lực tắt nghẽn | Có 3 mức : III 106.7+ 26.7 kPa (800 + 200mmHg) II 66.7 + 13.3kPa (500 + 100mmHg) I 40.0 + 13.3kPa (300 + 100mmHg) |
| Tốc độ truyền nhanh "PURGE" | 1.200 mL/h (ống tiêm 50mL) 500 mL/h (ống tiêm 30mL) 400 mL/h (ống tiêm 20mL) 300 mL/h (ống tiêm 10mL) |
| Báo động bằng âm thanh đồng thời có biểu tượng của từng trường hợp cụ thể : |
- Tắt nghẽn (Occlusion) - Gần hết (Nearly Empty) - Pin yếu (Low Battery) - Ống Tiêm lắp chưa đúng vị trí (Punger/Clutch ) - Chưa gắn ống Tiêm - Nguồn điện chưa kết nối (AC/DC) |
| Điều kiện họat động | Nhiệt độ : 50 đến 400C Độ Ẩm : 20 đến 90% |
| Điều kiện bảo quản -Không đóng gói -Đóng gói |
Nhiệt độ : -200 đến 450C Độ Ẩm : 10 đến 95% Nhiệt độ : -200 đến 600C Độ Ẩm : 10 đến 95% |