
| STT | Tên vật tư y tế | Quy cách đóng gói | Đặc tính, thông số kỹ thuật | Tiêu chuẩn chất lượng | Hãng sản xuất | Nước sản xuất |
| 1 | Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ phủ thuốc sirolimus (phủ lớp polymer tự tiêu) - AFFINITY | 01 cái/ hộp | - Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ phủ thuốc sirolimus có lớp polymer tự tiêu - Khung giá đỡ Stent co 2 loại, làm từ: Co- Cr và thép không gỉ. - Chất liệu phủ ngoài: PLGA (Biodegradable) - Độ dày thuốc phủ: 4.0 ± 1.0μm - Độ dài stent: 8- 38mm - Đường kính stent: 2,5 mm – 4,0 mm. |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 2 | Bóng nong động mạch vành các cỡ loại thường PYXIS-c | 01 cái/ hộp | Bóng nong mạch vành trước khi đặt Stent. Loại áp lực thường các cỡ, Bóng nhỏ; Có lớp ái nước làm trơn; Thân khỏe hỗ trợ đưa bóng tới tổn thương; Xẹp bóng nhanh. | CE, ISO | Umbra | Mỹ |
| 3 | Dây dẫn cho ống thông chụp chẩn đoán mạch vành loại dài ADVANCE | 05 cái/ hộp | Dây dẫn đường cho Catheter (Guide Wires) các loại Đường kính .021; .032; .035; .038 Chiều dài 150 cm loại thẳng hoặc cong chữ J. Loại ngậm nước |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 4 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường EAGLE | cái/ hộp | Dây dẫn đường cho bóng và stent PTCA Guidewire can thiệp loại 1 (mềm, linh hoạt) Có tráng lớp ái nước, rất linh hoạt, dễ dàng quặt lại khi gặp tổn thương tắc nghẽn xơ cứng. |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 5 | Catheter trợ giúp can thiệp - FALCON | cái/ hộp | Các loại: trái (JL), phải (JR), EBU với nhiều size từ 3.5, 4.0, 4.5. 5.0, các cỡ là 4F, 5F, 6F, 7F, 8F. Catheter cứng giúp dễ dàng đẩy vào trong mạch và trợ giúp tốt cho quá trình can thiệp |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 6 | Ống thông chụp động mạch vành phải, trái, thất trái - OSPREY | 10 cái/ hộp | Catheter chụp động mạch vành (Phải / trái / thất trái) loại 1: Kích cỡ: 0.75; 1; 2 với các size 6F, 7F Thẳng: (Straight Pigtal) – 1800 Góc cạnh: (Angled Pigtal 1450), JL, JR Thẳng, Góc cạnh: 110cm |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 7 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ RadialSTAT | 5 cái/ hộp | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay (Mạch vành Radial Introducer ) các cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F. Dài 11và 23cm. Sheath nong mềm mại, giảm thiểu tổn thương mạch máu. | CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 8 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ - CL-ELITE | 5 cái/ hộp | Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi các cỡ có kim Catheter Loại 4 đến 11 FR 11cm và 5 đến 9FR 24cm (Mạch vành Femoral Introducer). Có kim catheter giúp mở mạch dễ dàng hơn. | CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 9 | Kim chọc mạch -POINTSET | 150 cái/ hộp | Có thiết kế có điểm tựa để định hướng chiều vát của mũi kim Có đầy đủ các cỡ từ 18G đến 22G Không gây tổn thương thành mạch |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 10 | Bộ phận kết nối (manifold) - CLEARVIEW | 25 cái/ hộp | Bộ phận kết nối (manifold) loại 2 cổng hoặc 3 cổng. Áp lực 500 PSI (35 bar), cổng xoay phải ON hoặc OFF. | CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 11 | Bơm áp lực để bơm bóng nong- InMedFlator | 5 cái/ hộp | - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành loại 1. Bơm nong áp lực cao - Dung tích 20ml hoặc 25ml. Áp lực 30 Atm - Có cổng kết nối, có ống Nylon tăng cường, thiết kế tối ưu |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 12 | Bộ phận kết nối chữ Y - Y-VIEW | 50 cái/ hộp | Thiết kế thuận tiện dễ dàng cho người sử dụng. Dễ dàng kết nối với mọi dây dẫn, hay bộ bơm áp lực. |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 13 | Dây bơm thuốc áp lực cao ASSIST_CIL | 25 cái/ hộp | Dây bơm thuốc áp lực cao (loại 1200 psi). Adapter xoay được Có loại đầu đực/cái. Độ dài: 30, 61, 91, 120, 152cm |
CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |
| 14 | Khóa 3 chạc (Stopcock) - CLEARSTOP | 25 cái/ hộp | Dễ dàng kết nối với các loại dây dẫn | CE, ISO, FDA | Umbra | Mỹ |