
| TT | MHH | Tên vật tư y tế tiêu hao | Tên vật tư y tế tiêu hao | Yêu cầu kĩ thuật | Xuất xứ | ĐVT | Cơ sở SX - Nước SX |
| 1 | FLC | Bóng nong mạch Vành áp lực cao | Falcon Forte | - Bóng Rx áp lực cao nhất (RBP: 22 atm). Phủ Hydrophilic dạng Bikini chống trượt. Bước nhảy đường kính 0.25 cho Post dilation, đường kính tới 4.0, 4.5, 5.0 mm, có độ dài đặc biệt 7 mm hạn chế tối đa tổn thương thành mạch không cần thiết. - Áp lực cao RBP tới 22 atm. - Đường kính đầu bóng (tip profile) nhỏ nhất trên thị trường 0.016'' Có các kích cỡ: 2.0, 2.25, 2.75, 3.0, 3.25, 3.50,3.75, 4.00, 4.50, 5.00 dài 7, 10, 14, 20, 30 mm. - Bóng Rx. - Phủ Hydrophilic dạng Bikini chống trượt. - Bước nhảy đường kính 0.25 cho Post dilation, đường kính tới 4.0, 4.5, 5.0 mm, có độ dài đặc biệt 7 mm hạn chế tối đa tổn thương thành mạch. |
Invatec-Medtronic/ Mỹ | Cái | Thụy Sỹ- Ý |
| 2 | FLC | Bóng nong mạch Vành | Falcon CTO | - Bóng chuyên dùng cho CTO. Cỡ bóng đặc biệt 1mm, profile nhỏ nhất 0.016' tip chỉ 0.0215'. Có hai loại Rx và OTW. Phủ hydrophilic.Độ dài: 10,14,20 mm. - Bóng chuyên dùng cho CTO. Cỡ bóng đặc biệt 1mm, profile nhỏ nhất tip 0.016', crossing 0.0215'. Có hai loại Rx và OTW. - Phủ hydrophilic. - Đạt kích thước 1.35 khi lên 15 atm đủ rộng cho các dụng cụ đi sau, không cần tốn thêm một bóng khác. - Đầu tip thuôn dài 4.5mm, ôm sát dây lái tránh vướng vào mảng xơ vữa, đi qua tổn thương tốt hơn. |
Invatec-Medtronic/ Mỹ | Cái | Thụy Sỹ- Ý |
| 3 | DVC | Ống hút huyết khối | Diver CE Max | . Bộ hút huyết khối động mạch vành. Có đầy đủ catheter, bơm hút và các phụ kiện đồng bộ để hút cục máu đông. - Dài 145cm, đủ đi qua catheter trợ giúp can thiệp - Tương thích catheter 6F. - Đầu vát tiếp xúc tôt với cục máu đông, hút triệt để - Lòng rộng nhất trong các loại dụng cụ hút HK, đảm bảo hút tốt cục máu đông lớn. - Đầu ống phủ hydrophilic trơn ít gây tổn thương mạch - Đặc biệt có hai loại cho trường hợp tới trước 6h và, và sau 6h (trước 24h). |
Invatec-Medtronic/ Mỹ | Bộ | Thụy Sỹ- Ý |
| 4 | Sxxx | Stent mạch vành loại thường | M-sure | Stent mạch Vành CoCr - Khẩu kính nhỏ nhất, đi tới và vượt qua tổn thương tốt. - Ái nước. - Cấu tạo đặc biệt, mềm dễ uốn theo đường đi của động mạch Vành. - Cứng, sức căng chống đỡ thành mạch tốt, tuy nhiên không làm mất độ cong sinh lý của mạch máu - Thân khỏe, dễ đẩy. - Đã được thử nghiệm (PRISM) cho kết quả tốt. - Profile rất nhỏ 59 micromm, mềm, phù hợp ống thông 5F. - Cỡ đa dạng từ 2.50, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00 , chiều dài 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36, 40,44,48 mm. |
Multimedic/ Ấn Độ | Cái | Ấn Độ |
| 5 | Sxxx | Stent mạch vành loại bọc thuốc | M-sure- S | Dụng cụ này tích hợp tính năng Công nghệ cao và bằng chứng về hiệu quả lâm sàng nổi trội cũng như tính an toàn cao. Stent nền (bare metal stent) với cấu trúc sinusoid uốn lượn giúp tăng độ mềm dẻo, khả năng lách qua chỗ cong, hẹp, tiến tới vị trí tổn thương tốt nhất Lớp phủ tự tiêu có tính tương thích sinh học cao, hạn chế tối đa phản ứng viêm, nguy cơ huyết khối thấp nhất, tái phủ nội mạc nhanh, hạn chế tái hẹp. Đường kính dụng cụ nhỏ, dễ lách qua chỗ hẹp, cong Giá đỡ động mạch Vành, phủ thuốc Sirolimus là loại thuốc đã được chứng minh tác dụng và độ an toàn qua hàng trăm nghiên cứu lâm sàng. Chiều dài stents : 8,12,16,20,24,28,32,36,40, 44, 48 mm Đường kính các stents : 2.50, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00 mm Chất liệu làm stent : Surgical Grade L605 Co-Cr alloy Áp lực bơm bóng : Áp suất danh định: 6 bar, Áp suất tối đa : 16bar |
Multimedic/ Ấn Độ | Cái | Ấn Độ |
| 6 | SBI | Bóng nong động mạch chi dưới | Admiral Xtreme | Bóng Admiral Xtreme OTW 0.035'. Cỡ 3,4,5,6,7,8,9,10mm dài 20,40,80,120 mm. Đặc biệt có cỡ 12x20,40mm. Guide 5F. Bóng đặc biệt duy nhất có độ dài tới 300mm đáp ứng nhu cầu điều trị các tổn thương rất dài của chi dưới. Hạn chế nguy cơ bóc tách, tránh phải nong nhiều lần Bóng mềm, low profile nhưng đạt được áp lực cao 11-18 bar. |
Invatec-Medtronic/ Mỹ | Cái | Thụy Sĩ/ Ý. |
| 7 | PCF | Bóng nong động mạch chi dưới phủ thuốc | Inpact Admiral | Lớp phủ FreePac tối ưu hóa được tính năng mang thuốc và giải phóng thuốc vào thành mạch. Thuốc được giải phóng nhanh trong vòng 30-60 giây. Có đầy đủ đặc tính của một bóng nong hàng đầu: mềm mại, lách qua tổn thương, sức đẩy tới tốt, áp lực cao. Bóng sử dụng guide wire 0.035' kích thước: 4.00 - 7.00 mm, dài 40,60,80,120mm. Sheath 5,6F Có nghiên cứu lâm sàng chứng minh. |
Invatec-Medtronic/ Mỹ | Cái | Thụy Sĩ/ Ý. |
| 8 | SC | Stent nhớ hình ngoại biên tự bung bằng Nitinol trên dây dẫn 0.18 | Complete SE | Stent có độ mềm mại cao, áp sát thành mạch, khi nối stent không bị ảnh hưởng tới độ mềm mại stent. Hầu như không co ngắn khi đặt vào lòng mạch. Hệ thống mang và đặt stent chất lượng cao giúp thao tác tốt kể cả với các mạch máu dài và nhỏ. | Invatec-Medtronic/ Mỹ | Cái | Ireland |