Model:
CHS- 1000.
Hãng sản xuất:
JW Medical / ChoongWae Medical.
Xuất xứ:
Hàn Quốc
I> Cấu hình tiêu chuẩn:
- Thân máy chính: 01 chiếc.
- Bệ đặt máy có bánh xe: 01 chiếc.
- Bộ lọc Hepa filter: 03 chiếc.
- Đầu dò nhiệt độ da: 01 chiếc.
- Dây điện nguồn: 01 chiếc.
- Cọc truyền dịch: 01 chiếc
- Cầu chì: 02 chiếc.
- Vỏ bọc lồng ấp: 01 chiếc.
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng: 01 bộ (tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt)
- Quy trình vận hành máy: 02 bộ.
II> Tính năng và thông số kỹ thuật.
1 Tính năng kỹ thuật
- Là loại lồng ấp trẻ sơ sinh thế hệ hiện đại nhất. Lồng được sử dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh, trẻ thiếu tháng.
- Điều khiển bằng bộ vi xử lý. Bộ vi xử lý giúp điều khiển nhiệt độ và độ ẩm trong lồng chụp một cách chính xác.
- Kết cấu hai lớp vách giúp ngăn cản tia bức xạ thấp nhất và làm giảm hầu hết sự giảm nhiệt ra bên ngoài gây nguy hiểm cho trẻ sơ sinh.
- Lồng ấp được thiết kế với hệ thống khí lưu thông theo kiểu hình tròn, làm giảm lượng nhiệt bị mất đi trong lồng bằng cách sử dụng hai lớp vách và vách không khí.
- Có 11 loại cảnh báo bằng âm thanh và chuông để cảnh báo cho từng trường hợp của trẻ sơ sinh trong lồng ấp.
- Độ an toàn cao. Trong quá trình hoạt động, nếu xảy ra sự cố quá nhiệt, ngay lập tức hệ thống điều khiển sẽ tự động dừng lại.
- Tiếng ồn phát ra của lồng ấp sơ sinh luôn nhỏ hơn 47dB.
- Có thể chăm sóc đồng thời được hai trẻ sơ sinh nhẹ cân trong cùng một lồng ấp. Tấm nệm rộng cho phép mang lại không gian hiệu quả cho cả hai trẻ và cung cấp điều kiện tốt nhất cho hai trẻ sơ sinh trưởng thành tốt.
- Vách bên trong được thiết kế để giúp dễ dàng làm sạch và khử khuẩn bên trong lồng ấp.
- Module điều khiển của lồng ấp nhận dữ liệu như nhiệt độ không khi, nhiệt độ da, độ ẩm từ hộp cảm biến. Những dữ liệu đó hiển thị trên đèn LED của bảng điều khiển. Việc kết nối và cảm biến da là rất dễ dàng từ cảm biến hộp khi làm sạch và khử trùng lồng ấp.
- Vách không khí làm cải thiện bên trong lồng CHS-i1000 để làm giảm nhiệt độ bức xạ khi cửa phía trước mở cho việc. Lồng ấp sẽ không tăng quá 1.50C.
- Độ ẩm ở bên trong lồng chụp có thể điều khiển cho đến khi đạt được giá trị cài đặt và dải điều khiển nhiệt độ nằm giữa: 30 – 95%. Độ ẩm được cung cấp cho lồng chụp bởi hệ thống khí tuần hoàn. Giá trị đo được sẽ hiển thị trên màn hình. Dải hiển thị là giữa 30% đến 95 %. Nếu độ ẩm thấp hơn 30% hoặc cao hơn 90%, trên màn hình hiển thị sẽ hiển thị LL hoặc HH.
- Bộ làm ẩm có thể tháo lắp được. Dễ dàng sử dụng nước để làm sạch.
- Chức năng cảnh báo an toàn: Cảnh báo bằng đèn LED nhấp nháy và âm thanh phát ra. Cảnh báo trong các trường hợp:
Lỗi nguồn điện: Khi nguồn điện bị tắt hoặc kết nối dây bị ngắt đột ngột.
Lỗi hệ thống: Khi hệ thống xảy ra lỗi.
Qúa nhiệt: Khi nhiệt độ không khí vượt quá dải điều khiển tối đa 1
0C.
Dòng không khí: Trong trường hợp quạt hoặc motor không hoạt động.
Lỗi sensor. Khi cảm biến không nối với dây hoặc cảm biến bị hỏng.
Nhiệt độ không khí: Khi nhiệt độ không khí chênh lệch với nhiệt độ cài đặt trên 1.0
0C hoặc dưới 2.0
0C
Nhiệt độ da: Khi nhiệt độ da chênh lệch so với nhiệt độ cài đặt trên 1.0
0C
Mực nước thấp: Khi mực nước của bộ làm ẩm thấp hơn giới hạn của bộ làm ẩm.
2 Thông số kỹ thuật :
- Tốc độ không khí lưu thông dọc theo tấm nệm: < 10 cm/giây
- Quá nhiêt: < 0.50C
- Nhiệt độ đồng nhất trên tấm nệm: < 0.80C
- Chế độ điều khiển: Theo nhiệt độ da / nhiệt độ không khí
- Thời gian làm ấm: < 20 phút
- Độ ồn trong lồng chụp: < 45 dBA
- Bộ lọc không khí: Sử dụng bộ lọc tĩnh điện. Hiệu suất lọc 99,99%; Kích cỡ hạt bụi 0.3 micron
Bảng điều khiển:
- Màn hình hiển thị: Màn hình LCD TFT
- Độ phân giải 1024 x 860 pixels
- Hiển thị các thông số: Nhiệt độ không khí, Nhiệt độ da, Nhiệt độ cài đặt, Phần trăm độ ẩm, Phần trăm độ ẩm cài đặt,
- Số màn hiển thị: 5 màn hình.
Lồng chụp:
- Kích thước lồng chụp: 830 x 480 x 500 mm (Rộng x Cao x Sâu):
- Cấu tạo lồng chụp: Loại hai vách ngăn
- Cổng: 4 cổng thao tác và 2 cổng trao đổi khí
- Kích thước cửa mở: 832 x 350 mm (Rộng x Cao):
- Cổng luồn dây: Có 06 cổng luồn dây. Trong đó bao gồm 4 cổng luồn dây nhỏ 2 cổng luồn dây to.
- Kích thước khay đựng nệm: 797 x 432 mm (Rộng x Sâu)
- Kích thước nệm 705 x 20 x 370 mm. (Rộng x Cao x Sâu):
- Chiều cao từ mặt đệm đến vách phía trên của lồng chụp: 420 mm.
- Độ nghiêng của nệm: ±120
- Cọc truyền dịch: đường kính Ø 2.0 cm. Chiều dài 125.0 cm
Bệ lồng
- Kích thước bệ lồng: 1,060 x 642 mm(Rộng x Sâu)
- Độ cao: 701 mm
- Thể tích: 80 L
- Ngăn kéo: 2 chiếc
- Cơ cấu đóng cửa: Bản lề mềm
- Góc mở cửa: >1500
- Bánh xe: có 4 bánh, có khoá hãm riêng
Nhiệt độ da
- Dải hiển thị: từ 22 đến 420C
- Dải điều khiển: từ 34 đến 370C
- Độ chính xác: ± 0.30C
- Độ phân giải: ± 0.10C
Nhiệt độ không khí
- Dải hiển thị: từ 5 đến 500C
- Dải điều khiển: từ 20 đến 370C (quá nhiệt 37.10C- 38.00C)
- Độ chính xác: ± 0.30C (trong dải)
- Độ phân giải: ± 0.10C
Bộ làm ẩm
- Chế độ điều khiển: Tự động điều khiển
- Dải điều khiển: 30% - 95 %. Mỗi bước điều chỉnh tăng / giảm 1%.
- Dải hiển thị: 30% - 95 %
- Độ chính xác: Trong vòng 5%
- Độ phân giải: ± 1 %
- Dung tích khay chứa nước: 1.500 ml.
Nguồn điện sử dụng: 220V; 50 Hz. Cầu chì bảo vệ : 250V , 4A
Công suất tiêu thụ
- Kháng đốt: 450 W ± 10%
- Hệ thống điều khiển: 60 W ± 10%
- Bộ làm ẩm: 23 W ± 10%
Kích thước và Trọng lượng
- Kích thước: 1202 x 750 x 1367 mm (Rộng x Cao x Sâu):
- Trọng lượng: 97 kg
Điều kiện môi trường
- Nhiệt độ làm việc: Từ 00C đến 400C
- Độ ẩm làm việc: Từ 20% đến 95 %