Tính năng kỹ thuật:
• Các phương thức điều trị :
- Thẩm phân thông thường (Hemodialysis – HD) với một kim, hai kim
- Siêu lọc liên tục (Sequential Ultrafiltration )
- Siêu lọc có kiểm soát thể tích
- Lọc máu với chế độ rút nước đơn thuần không dung dịch lọc
- Lọc máu theo biểu đồ thời gian
• Chương trình thẩm phân một kim (Single Needle)
Chương trình thẩm phân một kim (Single Needle) được thực hiện với một bơm máu và một kẹp tĩnh mạch. Chương trình này được thực hiện bằng phần mềm điều khiển dựa trên việc đặt thời gian rút máu (Single Needle stroke time) và thời gian trả máu về bệnh nhân.
• Tốc độ siêu lọc
0- 3000 ml/giờ
0-5000ml/giờ với phần tự chọn HDF (siêu lọc thẩm tách )
Ðộ chính xác: ±3%
• Ðộ dẫn điện dịch lọc
Máy Dialog+ kiểm soát được độ dẫn điện của dịch lọc. Ðộ chính xác ± 0.2 mS /cm so với giá trị cài đặt
- Tổng độ dẫn điện là : 120– 170 mmol/l (12.0 mS/cm– 17.0 mS/cm). Ðộ chính xác (+/-0.2mS/cm)
- Ðộ dẫn điện của dịch Bicarbonate HCO3- : 20– 40 mmol/l( 2– 4ms/cm) ; 4-7mS/cm
• Các trường hợp báo động
- Khi có bọt khí
- Khi có rò rỉ máu
- Rách màng
- Áp lực động mạch, tĩnh mạch , áp lực dịch vượt quá giới hạn cho phép
- Hết Heparin
- Thiếu dịch, mất dịch, độ dẫn dịch lọc
- Khi nguồn cung cấp nước thiếu: máy tự động chuyển qua chế độ by-pass (không có dịch lọc), khi nước đủ máy lại tự trở lại chế độ bình thường.
- Ngừng bơm máu an toàn khi có sự cố
- Mất nguồn điện chính …