Tốc độ tối đa: 4000 vòng/phút
RCF tối đa: 2,610 x gam
Thể tích cực đại: 360ml
Hệ thống điều khiển: Điều khiển vi xử lý (cho môtơ không dùng chổi than), Tốc độ, RCF, thời gian, tăng tốc & giảm tốc, 3 chương trình trong bộ nhớ.
Hiển thị báo động: nắp mở, không cân bằng, quá tốc độ, chức năng phát hiện nguồn điện bất ổn trong môtơ, bộ đổi điện, khóa nắp, cảm biến tốc độ và cảm biến nhiệt độ
Tăng tốc/ Giảm tốc: nhanh, chậm, 4 cách thay đổi
Khoảng đặt tốc độ: 300 - 4000 vòng/phút, mỗi lần tăng 100vòng/phút
Hiển thị tốc độ: Chỉ thị bằng đồng hồ hiện số từ 0 - 4300 vòng/phút, mỗi lần tăng 100 vòng/phút
Cài đặt RCF: Từ 100 đến 2600 xg, mỗi lần tăng 100 xg
Hiển thị RCF : Hiển thị số từ 0 đến 3000 xg, mỗi lần tăng 100 xg
Cài đặt và hiển thị thời gian : Hiển thị số, có ngừng chạy
Từ 1 giây đến 99 giây với mỗi lần tăng 1 giây
Từ 1 phút đến 99 phút, với mỗi lần tăng 1 phút
Âm thanh báo hiệu dừng ly tâm: 5 loại hoặc không có âm thanh
Cài đặt và hiển thị nhiệt độ: hiển thị số, -9ºC đến 40ºC, tăng 1ºC, làm lạnh trước
Chất làm lạnh: R134a (không có CFC)
Nguồn điện: 220v ~230V/ 50Hz 10A
Công suất tiêu thụ: 380 W, 1.4MJ/h
Kích thước, trọng lượng: 37 x 64 x 37 cm(W xD xH), 22V/230V 51kg
Tiêu chuẩn kiểm tra máy : theo tiêu chuẩn IEC-61010-2-020
Có 2 loại rôto văng 4,000 vòng/phút
• Rôto văng cho nhiều loại ống nghiệm 24 x 15ml
• Rôto đĩa cho 2 đĩa PCR/ 6 đĩa micro / 2 đĩa giếng sau
Máy ly tâm để bàn Model 2800 có thể ly tâm ống nghiệm 24 x 15ml tại 4000 vòng/phút.
Kích thước nhỏ gọn, chỉ 37cm (W) x 64cm (D) x 37cm (H) và giữ lạnh
Có thể sử dụng rôto cho đĩa PCR/ đĩa micro/ đĩa giếng sâu
Có thể ly tâm 2 đĩa PCR, 6 đĩa micro hoặc 2 đĩa giếng sâu tại mức RCF tối đa 1,790xg với roto RMP-206.
Nhiệt độ mẫu được duy trì ở 4ºC tại tốc độ tối đa (nhiệt độ môi trường 25ºC)
Trong trường hợp bị nứt, vỡ khi ly tâm, tất cả các mảnh vỡ sẽ được giữ trong máy. Khóa liên động được bảo vệ chống sốc cơ học và có mạch điện bảo vệ gấp đôi.
Không lỗ thông khí trên nắp máy. Để không bị hút các vật bên ngoài vào máy, ống thông khí được lắp khít vào trong nắp. Cổng máy đo tốc độ gốc trên nắp máy để dễ kiểm tra tốc độ roto thực, và phù hợp với yêu cầu GMP.
Các chức năng dễ hoạt động
• Có 3 cài đặt bộ nhớ, với 1 nút nhớ và gọi lại
Chức năng bộ nhớ để dễ dàng chạy lại những chương trình có cùng thông số về tốc độ và thời gian.
Có nhiều máy phát hiện đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu quả. Nếu phát hiện ra sự cố, hoạt động ngừng ngay lập tức.
5 tiếng báo hiệu khác nhau giúp dễ dàng phân biệt khi bất kỳ hoạt động ly tâm nào kết thúc.
• Phù hợp các yêu cầu GMP
Cổng máy đo tốc độ góc đặt trên nắp máy giúp dễ dàng kiểm tra tốc độ thật của roto, phù hợp với yêu cầu GMP.
• Có thể đặt bán kính roto thực tế, cho phép hiển thị chính xác giá trị RCF.
Chức năng làm lạnh trước giúp roto đạt nhiệt độ thấp trước thí nghiệm.
Chức năng nhấp nháy bộ nhớ giúp dễ dàng sử dụng.
Chức năng gia tốc và giảm tốc
Gia tốc nhanh/chậm và giảm tốc nhanh/chậm có thể được điều khiển tuỳ thuộc vào từng loại mẫu và điều kiện thực nghiệm.