Máy siêu âm 2D đen trắng UF-550 XTD Fukuda Denshi - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy siêu âm 2D đen trắng UF-550 XTD Fukuda Denshi

Máy siêu âm 2D đen trắng UF-550 XTD Fukuda Denshi

Model: UF-550 XTD
Hãng sản xuất: Fukuda Denshi
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: Chưa có giáGiá trên chỉ mang tính tham khảo
Phụ kiện tiêu chuẩn
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)
UF-550XTD là phiên bản kĩ thuật số đời sau, hệ thống thống siêu âm B/W đa chức năng, mạnh hơn, linh hoạt hơn, tin cậy hơn, đem đến nhiều giá trị tiện lợi hơn.
Đặc điểm
Hệ thống siêu âm xách tay kỹ thuật số hoàn toàn
Kiến trúc nền kĩ thuật số.
Chế độ tối ưu hóa hình ảnh
Quản lý dữ liệu số hóa.
Hình ảnh THI
Hội tụ động liên tục
Bàn phím 2 chế độ phản quảng
Thiết kế thân thiện với người sử dụng
Trao đổi dữ liệu cả qua bộ nhớ USB
Thông số kỹ thuật:
Ứng dụng
● Vùng bụng  tổng quát      ● Tim                      
● Sản/ Phụ khoa                 ● Các bộ phận nhỏ           
●  Mạch                               ● các khoang trong cơ thể
 Các phương pháp quét
• convex điện tử
• Linear điện tử
• Micro convex điện tử.
 Các mode hình ảnh
• mode B ( 2D)
• Hình ảnh hòa âm mô THI
• Mode M
 Phối hợp các mode
• B kép
• B+M
 Kết nối đầu dò
• 2 kết nối đầu dò.
• 1 kết nối mở rộng dự phòng không sử dụng.
 
Kiến tạo ảnh
• Định dạng chùm tia kỹ thuật số
• Xử lý tín hiệu kỹ thuật số
Bàn phím
• 2 chế độ phản quang
• Trackball có chức năng như chuột máy tính ( cuộn tròn, trái, phải, di).
• Phím bấm cả chữ và số.
• Phím ghi kết hợp cho điều khiển từ xa
• STC: 8 khe trượt.
• Trackball co đường kính 2 inch.
 
Tốc độ khung
• Tối đa 291 khung/s trong mode B.
• 8 bản đồ gamma cho trình diễn tối ưu cấu trúc vang âm.
 Màn hình
• Màn hình CRT độ phân giải cao, 12 inch
• Độ tương phản cao > 700cd/m2.
•  VGA không quét mành chéo.
• Góc nghiêng: lên/xuống 10~25o.
• Góc xoay: trái/phải 100o.
 Thông tin hiển thị
• ID/tên bệnh nhân, ngày, giờ
• Trạng thái công suất phát âm.
• Loại đầu dò, kiểu ứng dụng
• Các chú thích
• Hiển thị kết quả đo.
• Hệ thống các thông số cài đặt.
• Đánh dấu hướng đặt đầu dò.
• Chỉ thị báo dừng hình.
• Chỉ thị báo vòn lặp cine.
• Chỉ thị báo hướng hình ảnh.
• Biểu tượng cơ thể (26 kiểu).
• Con trỏ mode M
• Hiển thị định vị làm sinh thiết.
• Hiển thị Menu chức năng.
• Tin nhắn vận hành.
Lựa chọn đầu dò:
FUT-CG602-5A    2.5/3.5/5.0 MHz    60R      convex
FUT-CG505-8A    5.0/6.5/8.0 MHz    50R      convex
FUT-LG386-9A    6.0/7.5/9.0 MHz    38mm  linear
FUT-CG308-16A  8.0/10/14.0 MHz   30mm  linear
FUT-CD152-5A    2.5/3.5/5.0 MHz    15R    Micro  convex
FUT-CD105-8A    5.0/6.5/8.0 MHz    10R Micro  convex
FUT-TVG114-7A  5.0/6.0/7.0 MHz   Transvaginal
Thông số kỹ thuật chính

Phương pháp quét : Quét điện tử: Convex,  linear, Microconvex
Màn hình hiển thị  : Màn CRT 12 inch độ phân giải cao, độ tương phản cao
Mode hiển thị        : B( 2D), B/B( 2D), B( 2D)/M, M mode
B - mode     
Phương pháp hội tụ: Truyền 3 vùng hội tụ
(Điều khiển chùm tia thông qua bộ biến đổi A/D 12 bít tốc độ cao thành chùm tia số hóa và sử dụng kỹ thuật sử lý ảnh song song).
Nhận ảnh khe động/hội tụ động liên tục (Tất cả ảnh ở mọi vị trí từ vùng nông đến vùng sâu đều sắc nét như nhau.)
Hiển thị khuếch đại    5 bước, có thể thay đổi khác nhau
 
Điều khiển hiển thị: Lên/xuống và đảo chiều, phải/trái và đảo chiều, di chuyển ảnh, Zoom (Max.7bước), điều khiển góc quét khác nhau (phụ thuộcđầu dò convex)
Độ sâu hiển thị    2- 24 cm ,1cm/ 1 bước (Tùy thuộc đầu dò)
M- mode    Mode hiển thị    Kiểu cuộn hình
Tốc độ cuộn ảnh    4 bước
Điều khiển hình ảnh    GAIN    60-100 dB liên tục, 1db/ 1 bước
STC    vùng gần & vùng xa, 8 bước, trượt thể tích
Tương phản           8 bước
Chọn tần số           3 bước
Xử lý ảnh (IP)        8 bước, giá trị khác nhau
Tốc độ quét hình    3 bước (đầu dò convex)
Thang xám hình ảnh    256 mức
Lưu ảnh Cine memory    64 ảnh (mode B, B/B)
Tốc độ xem :            5 bước
Màn hình :              12’’, độ phân giải cao
 
Các phép đo & tính toán    Tổng quát    Khoảng cách, diện tích, chu vi, thể tích
OB/GYN    BPD (kích thước Lưỡng đỉnh)
CRL (Chiều dài vòng mông)
GS (Túi ối)
LV (Chiều dài cột sống)
FL ( Chiều dài xương đùi)
FTA (Fetal Trunk Cross-Sectional Area)
HL (Chiều dài xương cánh tay)
AC (Kích thước vòng bụng)
HC (Chu vi vòng đầu)
GW (Tính tuần tuổi thai)
Dự sinh : Ngày, tháng.
FETL-W (trọng lượng thai)
nhịp tim thai nhi
M-mode    Tốc độ, tần số tim, chức năng thất trái LVF (kích thước các buồng tim, diện tích lỗ van, khối lượng cơtim vv…)
Các công thức tính toán :  POMBO, TEICH và GIBSON.
Các phép đo :
ESD (Đường kính cuối tâm thu)
ESV(Thể tích cuối tâm thu),
EDD(Đường kínhcuối tâmtrương), EDV(Thể tích cuối tâm trương),
SV(Thể tích tống máu)
CO(Cung lượng tim)
EF(Phân số tống máu),
HR(Tần số tim )
FS (Phần trăm co ngắn sợi cơ tim), ET(Thời gian tống máu),
MSER (Tỷ lệ tống máu tâm thu trung bình) MVCF(Mean Velocity of Circumferential Fiber Shortening)
Tự động hiển thị Năm/tháng/ngày/giờ.
Tần số đầu dò, thông tin hội tụ, thang xám, giá trị GAIN, số bước xử ký ảnh (IP), số bước tương phản, hình tương quan, tần số quét hình.
Các dấu đảo chiều Phải/trái
Kết nối đầu dò
02 đầu dò (Khi thêm Kít nối đầu dò:UF-4000-CK1
Chế độ chuyển đầu dò bằng bàn phím
Cổng giao diện    Đầu ra Video (Tương thích RS-232): Nối màn hình TV ngoài (tín hiệu ra là Analog Video) hoặc nối máy tính PC hoặc máy in ảnh kiểu nhiệt
Nguồn điện    AC100~ 120V hoặc 220~240V ±10 %, 50/60Hz
Kích thước ngoài (cm)    42 R x 62 S x 124,5 C
Trọng lượng    Khoảng 60kg
01 thân máy chính
01 đầu dò convex
Phụ kiện chuẩn kèm theo
Phụ kiện tiêu chuẩn
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com