Thông số kỹ thuật chính
Phương pháp quét : Quét điện tử: Convex, linear, Microconvex
Màn hình hiển thị : Màn CRT 12 inch độ phân giải cao, độ tương phản cao
Mode hiển thị : B( 2D), B/B( 2D), B( 2D)/M, M mode
B - mode
Phương pháp hội tụ: Truyền 3 vùng hội tụ
(Điều khiển chùm tia thông qua bộ biến đổi A/D 12 bít tốc độ cao thành chùm tia số hóa và sử dụng kỹ thuật sử lý ảnh song song).
Nhận ảnh khe động/hội tụ động liên tục (Tất cả ảnh ở mọi vị trí từ vùng nông đến vùng sâu đều sắc nét như nhau.)
Hiển thị khuếch đại 5 bước, có thể thay đổi khác nhau
Điều khiển hiển thị: Lên/xuống và đảo chiều, phải/trái và đảo chiều, di chuyển ảnh, Zoom (Max.7bước), điều khiển góc quét khác nhau (phụ thuộcđầu dò convex)
Độ sâu hiển thị 2- 24 cm ,1cm/ 1 bước (Tùy thuộc đầu dò)
M- mode Mode hiển thị Kiểu cuộn hình
Tốc độ cuộn ảnh 4 bước
Điều khiển hình ảnh GAIN 60-100 dB liên tục, 1db/ 1 bước
STC vùng gần & vùng xa, 8 bước, trượt thể tích
Tương phản 8 bước
Chọn tần số 3 bước
Xử lý ảnh (IP) 8 bước, giá trị khác nhau
Tốc độ quét hình 3 bước (đầu dò convex)
Thang xám hình ảnh 256 mức
Lưu ảnh Cine memory 64 ảnh (mode B, B/B)
Tốc độ xem : 5 bước
Màn hình : 12’’, độ phân giải cao
Các phép đo & tính toán Tổng quát Khoảng cách, diện tích, chu vi, thể tích
OB/GYN BPD (kích thước Lưỡng đỉnh)
CRL (Chiều dài vòng mông)
GS (Túi ối)
LV (Chiều dài cột sống)
FL ( Chiều dài xương đùi)
FTA (Fetal Trunk Cross-Sectional Area)
HL (Chiều dài xương cánh tay)
AC (Kích thước vòng bụng)
HC (Chu vi vòng đầu)
GW (Tính tuần tuổi thai)
Dự sinh : Ngày, tháng.
FETL-W (trọng lượng thai)
nhịp tim thai nhi
M-mode Tốc độ, tần số tim, chức năng thất trái LVF (kích thước các buồng tim, diện tích lỗ van, khối lượng cơtim vv…)
Các công thức tính toán : POMBO, TEICH và GIBSON.
Các phép đo :
ESD (Đường kính cuối tâm thu)
ESV(Thể tích cuối tâm thu),
EDD(Đường kínhcuối tâmtrương), EDV(Thể tích cuối tâm trương),
SV(Thể tích tống máu)
CO(Cung lượng tim)
EF(Phân số tống máu),
HR(Tần số tim )
FS (Phần trăm co ngắn sợi cơ tim), ET(Thời gian tống máu),
MSER (Tỷ lệ tống máu tâm thu trung bình) MVCF(Mean Velocity of Circumferential Fiber Shortening)
Tự động hiển thị Năm/tháng/ngày/giờ.
Tần số đầu dò, thông tin hội tụ, thang xám, giá trị GAIN, số bước xử ký ảnh (IP), số bước tương phản, hình tương quan, tần số quét hình.
Các dấu đảo chiều Phải/trái
Kết nối đầu dò
02 đầu dò (Khi thêm Kít nối đầu dò:UF-4000-CK1
Chế độ chuyển đầu dò bằng bàn phím
Cổng giao diện Đầu ra Video (Tương thích RS-232): Nối màn hình TV ngoài (tín hiệu ra là Analog Video) hoặc nối máy tính PC hoặc máy in ảnh kiểu nhiệt
Nguồn điện AC100~ 120V hoặc 220~240V ±10 %, 50/60Hz
Kích thước ngoài (cm) 42 R x 62 S x 124,5 C
Trọng lượng Khoảng 60kg