











Đặc điểm chung
Kích thước Cao 1270 ~ 1660 mm
Rộng 550 mm
Dày 890 ~ 980 mm
Nặng 105 kg
Thiết kế điều khiển Input bàn phím, màn hình cảm ứng, Trackball, bàn đạp
Cổng nối đầu dò 5 (bao gồm cả Pencil Probe)
Lưu trữ HDD tích hợp 500GB
Nguồn điện 100 ~ 240V AC, 620VA, 50/60Hz
Màn hình Dạng Màn hình phẳng, màu LED 18.5 inches
Độ phân giải 1366 x 768 x 24 bits
Bảng điều khiển Tầm nâng 180mm
Góc quay +/- 30 độ
TGC 8 thanh trượt điều khiển (digital)
Màn hình cảm ứng Dạng màn hình cảm ứng LED rộng 10.1 inches
Độ phân giải 1200 x 800 x 24 bits
Đặc điểm hệ thống
Ứng dụng thăm dò nội mạc bụng, tim thai nhi, phụ khoa, MSK, sản khoa, nhi khoa, các bộ phận nhỏ, tiết niệu, tim mạch.
Dạng đầu dò Linear L 5-13: tần số 8MHz, trường nhìn 38.4mm. Ứng dụng : xương khớp, bộ phận nhỏ, mạch máu.
Convex CS 1-4 : tần số 3.2 MHz, trường nhìn . Ứng dụng : bụng, sản – phụ khoa
C 2-8 : tần số 4.9 MHz, trường nhìn . Ứng dụng : bụng, sản – phụ khoa
CF 4-9 : tần số 5.8 MHz, trường nhìn . Ứng dụng : bụng, sản – phụ khoa
Endo cavity EVN 4-9 : tần số 6.6 MHz, trường nhìn . Ứng dụng : sản – phụ khoa, tiết niệu
ER 4-9 : tần số 6.6 MHz, trường nhìn . Ứng dụng : sản – phụ khoa, tiết niệu
Volume VE 4-8 : tần số 4.4 MHz, trường nhìn . Ứng dụng : bụng, sản – phụ khoa
3D 2-6 : tần số 3.1 MHz, trường nhìn . Ứng dụng : bụng, sản – phụ khoa
3D 4-9 : tần số 6.3 MHz, trường nhìn . Ứng dụng : sản – phụ khoa, tiết niệu
Sinh thiết sử dụng các đầu dò L 5-13, CS 1-4, C 2-8, EVN 4-9, ER 4-9, VE 4-8, 3D 2-6, 3D 4-9
Mode hoạt động B-Mode (2D), M-Mode (M), Color M-Mode, Free Angle M-Mode (Arbitrary M-Mode), Color Doppler-Mode, Power Doppler-Mode (PD), S-Flow Mode, Pulse Wave Doppler-Mode (PW), Volume mode (3D/4D), 3D XITM (MSVTM, MPRTM, Oblique ViewTM …), Volume NT & ITTM
Tùy chọn 4D, 3D XITM, SDMRTM, SCITM, Volume NT & ITTM, connector 4 đầu dò, DICOM, bàn đạp, Gel Warmer.