Phạm vi ứng dụng: Ổ bụng (Abdomen); Sản khoa (Obstetics); Tim (Cardiology); Phụ khoa (Gynaecology); Phần nhỏ (Small parts); Hệ tiết niệu (Urology); Chấn thương (Orthopedics); Mạch ngoại biên (Peripheral vascular).
Chế độ hiển thị hình ảnh:
- B-mode: B, B/B, 4B.
- M-mode: B/M, M.
- Color-mode: Color Doppler, Color.
- Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler.
- PW-mode: Pulse Wave Doppler PW.
- Continous Wave Dopper-mode: CW.
- Hình ảnh mô điều hoà Tissue Harmonic Imaging.
- Lái tia quét chùm siêu âm Steer Scanning.
- Phóng đại hình ảnh tuyến tính Trapezoidal Imaging.
- HPRF trong PW.
Thông số về hình ảnh:
- Độ sâu thăm khám: tối đa 30.8 cm (tuỳ đầu dò).
- Công nghệ xử lý hình ảnh dải rộng: 5 dải tần số trong B-mode và 2 dải tần số trong Doppler.
- Tần số đầu dò: 2.0~12.0 Mhz (tuỳ đầu dò).
- Thang xám: 256.
- Hiển thị: Hình ảnh 15 inches LCD TFT.
- Chức năng Cine: tối đa 1200 khung hình sau một lần quét ở chế độ 2D, Color, Power, DirPower, 131 giây trong chế độ M và Spectral Doppler.
Chức năng lưu giữ và ngoại vi:
- Ổ ứng 80G; Ổ ghi DVD (lựa chọn thêm).
- Cổng kết nối USB.
- Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM.
- Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine.
- Chương trình tính toán và thước đo.
- B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile.
- M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách.
- PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp.
- Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình.