
| TT |
TÊN THIẾT BỊ | MÔ TẢ | SỐ LƯỢNG |
| 1 | Bàn Điều Khiển |
Điều khiển bằng phím nhấn và bộ điều khiển từ xa. | 1set |
| 2 | Bàn Bệnh Nhân |
Bàn bệnh nhân có thể di chuyển nhiều hướng thuận tiện trong sử dụng. | 1set |
| 3 | Cánh tay C-arm |
Cánh tay C-arm Lớn và Nhỏ có thể di chuyển theo góc cầu . C-arm Nhỏ có thể di chuyển 180o so với mặt bàn, dễ dàng nhanh chóng định vị chính xác vị trí sỏi. | 1set |
| 4 | Nguồn phát sóng thủy lực | Thùng cao thế, Bình chứa nước, Bầu phản xạ , Bình điện dung, |
1set |
| 5 | Thùng cao thế | 50mA(for fluoroscopy purpose) |
1set |
| 6 | Bóng X-ray | 200mA,little focal point 0.5mm | 1set |
| 7 | Bầu tăng sáng 6-inch image intensifier (Toshiba) | Image resolving power:14LP/cm, contrast sensitivity≤4% |
1set |
| 8 | Hệ thống hiển thị |
Màn hình 1000-line độ phân giải cao, Toshiba CCD camera, 2 class noise reduction, lưu giữ 4 hình ảnh, image freezing function |
1set |
| 9 | Điện cực | 50 units | |
| 10 | Túi nước | 10 units | |
| 11 | Hệ thống Mỉcrophone | 1set | |
| 12 | Bộ dụng cụ bảo dưỡng | 1set |