Tính năng kỹ thuật:
+ Đời sống máy trung bình đạt
8,9 - 9,4 năm đối với model SEDR01
11 - 11,5 năm đối với model SEDRL1
bảo hành 07 năm.
+ Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng :
27,1g đối với model SEDR01
31,3g đối với model SEDRL1
+ Dung lượng pin: 1.3 Ah
- Thông số được đặt trước: Mode DDDR, nhịp cơ bản 60 nhịp/ phút, điện thế kích thích 3.5V, Xung 0.4 ms, trở kháng 600-1000 Ω
- Dễ dàng điều chỉnh các thông số với máy chương trình
- Chức năng quản lý loạn nhịp nhanh: mode Swith, can thiệp nhịp nhanh gián tiếp, cảm nhận tâm nhĩ an toàn ...
- Tương thích với các máy ICD
- Các hỗ trợ chẩn đoán tự động: Các biểu đồ nhịp tim, chẩn đoán có thể lựa chọn
- Các thông số có thể lựa chọn, điều chỉnh:
Mode tạo nhịp và tần số tạo nhịp
Các mode tạo nhịp: DDDR, DDD, DDIR, DDI, DVIR, DVI, DOOR, DOO, VDD, VVIR, VDIR, VVI, VDI, VVT, VOOR, VOO, AAIR, ADIR, AAI, ADI, AAT, AOOR, AOO, ODO, OVO, OAO
Nhịp bậc thấp: 30, 35, 40 …60 … 170 nhịp/phút
Nhịp cảm nhận bậc cao: 80, 90, 95 ...130 ...180 nhịp/ phút
Đáp ứng:
Mức đáp ứng: 1, 2, 3, 4, 5
Ngưỡng hoạt động: thấp, trung bình/ thấp, trung bình/ cao, cao
Thời gian giảm hoạt động: 2.5s, 5s, 10s
Thời gian giảm hoạt động: 2.5s, 5s, 10s
Ngưỡng kích thích, độ nhạy và cực điện cực tạo nhịp
Biên độ xung (nhĩ hoặc thất): 0.5, 0.75, 1.0 …3.5, 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7.5V
Độ rộng xung (nhĩ hoặc thất): 0.12, 0.15, 0.21, 0.27, 0.34, 0.4, 0.46, 0.52, 0.64, 0.76, 1, 1.25, 1.5ms
Độ nhạy ở nhĩ: 0.18, 0.25, 0.35, 0.5, 0.7, 1, 1.4, 2, 2.8, 4mV
Độ nhạy ở thất: 1, 1.4, 2, 2.8, 4, 5.6, 8,11.2 mV
Cực tạo nhịp: đơn cực hoặc lưỡng cực
Cực cảm nhận: Đơn cực hoặc lưỡng cực
Định khoảng thời gian tạo nhịp
Khoảng AV được tạo nhip (PAV) : 30, 40, 50… 150… 350ms
Khoảng AV được cảm nhận (SAV): 30, 40, 50… 150… 350ms
Nhịp bắt đầu: 50, 55, 60...80...175 nhịp/ phút
Nhịp kết thúc: 55, 60, 65 ...120...180 nhịp/ phút
PAV tối thiểu: 30 ms
SAV tối thiểu: 30 ms
Giai đoạn trơ nhĩ thất theo sau (PVARP): Tự động, 150, 160, 170...500ms
PVARP tối thiểu: 150,160, 170...250...500 ms
Ngừng nhĩ thất theo sau (PVAB): 130, 140, 150…180 … 350ms
Giai đoạn trơ tâm nhĩ : 180, 190, 200 … 250... 500ms
Giai đoạn trơ tâm thất: 150, 160, 170… 230 ... 500ms
Ngừng nhận cảm thất: 100, 110, …180, 350ms
PAVB: 20, 28, 36,44 ms
Các điều trị đặc biệt
Hysteresis để tìm kiếm và cải thiện nhịp tự nhiên: 40,50,60 nhịp/ phút, Off
Phương thức theo dõi điện cực: Monitor/ Switch, Monitor, off
Máy có thêm các tính năng đặc biệt mà các hãng khác không có:
Máy có thêm các tính năng đặc biệt nâng cao:
- Tự động theo dõi và điều chỉnh ngưỡng kích thích, nhận cảm, trở kháng dây, cực tính của dây.
- Quản lý tạo nhịp nhĩ thất : ACM và VCM
- Tự động điều chỉnh khoảng nhĩ thất (Search AV+), khuyến khích sự dẫn truyền tự nhiên của nhĩ thất, Tiết kiệm pin, phát huy nhịp nội tại của bệnh nhân.
- Chức năng TherapyGuide hỗ trợ các thông số giúp bác sĩ lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân.