
| 1. Máy phát: Công suất tối đa: 50kW Nguồn: 380/420 VAC – 3 pha Dải kV: 40-150 kV với bước chỉnh 1kV Dải mA: 10-630 mA với các mức: 10, 12.5, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125, 160mA (tiêu điểm nhỏ), 200, 250, 320, 400, 500, 630mA (tiêu điểm lớn) Dải mAs: 0.1-630 mAs Dải thời gian: 0.001-10 s Hệ thống hiển thị: LCD Chế độ lập trình vùng cơ thể: 216 chương trình Tự động điều chỉnh phát tia: AEC |
| 2. Bóng X-quang: E7239X Model: E7239X Hãng sản xuất: Toshiba Kiểu: anode quay Tốc độ quay: 2700 vòng/phút (50Hz), 3200 vòng/phút (60Hz) Kích thước: Chiều dài: 479mm Đường kính lớn nhất: 152.4mm Góc vát: 160 Tiêu điểm: 2 (1.0/2.0mm) Kích thước vùng phát tia: 354 x 354 mm tại SID 750mm Điện áp cực đại cấp cho bóng: 125 kV Dòng cực đại cấp cho bóng: Tiêu điểm lớn: 600mA Tiêu điểm nhỏ: 350mA Khả năng chịu nhiệt: Anode: 140 kHU Bóng: 1250 kHU Tốc độ tản nhiệt tối đa: Anode: 667 HU/s Bóng (không có bộ thông khí): 15 kHU/phút Bộ lọc tia mềm: tương đương ít nhất 0.7mm Al ở 62.5kV Khối lượng: ~ 16kg |
| 3. Bộ chuẩn trực: Trường chiếu: điều chỉnh bằng tay, hình chữ nhật Nguồn: 24VAC, 150W Điện áp cực đại: 150kVp Kích thước vùng tia X lớn nhất: tại SID 65cm nhỏ hơn 35cm x 35cm Kích thước vùng tia X nhỏ nhất: tại SID 100cm nhỏ hơn 5cm x 5cm Góc quay: ±180° Kích thước: 183(R) x 183(D) x 179(C) mm Kích thước vùng chắn hình nón: 148(R) x 164(D) mm Khối lượng: 5 kg |
| 4. Hệ thống cột đỡ: Nguồn: 220VAC ± 10%, 1 pha, 60Hz Chiều cao: 2250mm Khối lượng: 180 kg Góc xoay của cánh tay: 1200 Góc xoay của tấm nhận: ±300 Khoảng di chuyển lên xuống: 500mm (với tốc độ 25mm/s) Khoảng di chuyển trái-phải của tấm nhận: 400mm (với tốc độ 45mm/s) Khoảng di chuyển trái-phải của bóng: 400mm (với tốc độ 45mm/s) Nút dừng khẩn cấp Màn hình cảm ứng: TFT LCD Kích thước: 7.0”, hiển thị lên tới 16.7 triệu màu Độ phân giải: 800 x 480 (RGB) Kích thước điểm ảnh: 0.1905 x 0.1905mm Diện tích hiển thị: 152.4 x 91.4mm Chức năng: điều khiển, hiển thị thông báo lỗi |
| 5. Bộ nhận ảnh: Loại: CCD (Model: Galaxy 900) Dãy nhận ảnh: toàn trường, mật độ cao Kích thước hiệu dụng: 43 x 43 cm (17” x 17”) Số điểm ảnh: 3072 x 3072 (9M) Kích thước điểm ảnh: 140µm Độ phân giải Nyquist: 4.6 cặp dòng/mm Độ sâu của ảnh: 12, 14, 16 bit (tùy chọn) Hệ số điền đầy: 100% Thời gian xem trước ảnh: ~2s Thời gian nhận ảnh: ~3s Tốc độ khung hình: tối đa 10MHz Phương thức giao tiếp: Data: LVDS Digital I/O: LVDS, RS232 |
| 6. Bucky: Tỉ lệ 10:1 Mật độ: 200 dòng/inch Khoảng hội tụ: 130cm |
| 7. Dây cáp cao áp: Dài: 12m Gắn sẵn điện cực |
| 8. Bàn chụp: Kích thước: 2000 x 785 x 670 |
| 9. Trạm làm việc (cấu hình tổng quát): HĐH: ³Windows 7 Pro CPU: ³Intel Pentium Core2Duo 2.0GHz RAM: ³2GB Ổ cứng: ³2 phân vùng, phân vùng dành cho lưu trữ dữ liệu ³200GB Ổ đĩa quang: CD/DVD-RW VGA: ³256MB Mạng: tốc độ ³100/1000Mbps Màn hình: 23” TFT LCD Độ phân giải: 1600 x 1200 tại 60Hz Bàn phím & Chuột Phần mềm BLADE: Quản lý CSDL Thay đổi mức cửa sổ Tạo ảnh âm bản Thu/phóng ảnh Xoay/Lật ảnh Ghép ảnh (tùy chọn) Tính năng đo Cân bằng độ sáng Xử lý sau nhận Làm sắc nét hình ảnh Tương thích chuẩn DICOM 3.0: Worklist, Send, Print, Store, Query Tích hợp chức năng điều khiển phát tia (tùy chọn) |