Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Advia 1800 Siemens - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Advia 1800 Siemens

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Advia 1800 Siemens

Model: Advia 1200 Siemens
Hãng sản xuất: Siemens Healthcare
Xuất xứ: Đức
Giá bán: Chưa có giáGiá trên chỉ mang tính tham khảo
Phụ kiện tiêu chuẩn
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)

Công suất 1800 test/ giờ
-  14 bước sóng: 340, 410, 451, 478, 505, 545, 571, 596,658, 694, 751, 805, 845 và 884
-  Phương pháp đo: Điểm cuối, tốc độ  phản  ứng, tốc độ  2 điểm, xét nghiệm miễn dịch đồng nhất nhiều điểm
-  Công nghệ  giữ  mẫu tự  động cho phép chạy lại mà không cần tìm ống đầu tiên
-  Vận hành đơn giản với màn hình cảm ứng
-  Kiểm tra chất lượng mẫu tự động
-  Tích hợp thuốc thử trên máy lớn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tổng quan  
Kiểu máy Nạp mẫu ngẫu nhiên liên tục hoặc theo mẻ
Công suất Tới 1800 xét nghiệm/giờ: 1200 xét nghiệm sinh hóa/giờ + 600 xét nghiệm điện giải ISE/giờ.
Số thông số xét nghiệm sẵn sàng trên máy 55 thông số, bao gồm 3 thông số điện giải ISE
Quản lý mẫu bệnh phẩm  
Loại ống bệnh phẩm (thể tích) Ống thể tích 5 mL, 7 mL, 10 mL, sample cup loại 2 mL 
Khay bệnh phẩm 84 vị trí, nhận dạng bằng mã vạch
Sample Rack Handler (Bộ nạp mẫu lắp ngoài - tùy chọn mua thêm) Rack bệnh phẩm 5 vị trí, lắp được các loại ống thể tích khác nhau, tổng cộng nạp thêm được 425 mẫu, nạp mẫu liên tục. 
Kiểm tra chất lượng mẫu Kiểm tra định tính phát hiện các mẫu bệnh phẩm có tan máu, nhiều mỡ, vàng do nhiều bilirubin.
Nạp mẫu cấp cứu STAT 84 vị trí, đặt tùy ý trên khay bệnh phẩm, không cần phải đặt vào vị trí qui định sẵn.
Loại mã vạch Interleaved 2 of 5, Code 39, Code 128, Codabar (NW7)
Tự động đo lại mẫu Tự động đo lại mẫu, lấy mẫu trong khay pha loãng trước hoặc từ ống bệnh phẩm ban đầu. 
Tự động pha loãng mẫu Tự động pha loãng mẫu từ mẫu trong khay pha loãng trước.
Tự động đo thêm (Auto-reflex)  Có khả năng tự động đo thêm 3 thông số khác có liên quan, dựa trên kết quả đo được của thông số đo. 
Kim hút mẫu bệnh phẩm Có cảm biến mức bệnh phẩm, cảm biến va chạm, phát hiện cục máu đông, phát hiện thiếu mẫu bệnh phẩm. 
Công nghệ vi thể tích (Microvolume)  
Tự động pha loãng mẫu trước Mẫu bệnh phẩm được pha loãng tỷ lệ 1:5 (30 μL bệnh phẩm + 120 μL saline đủ cho 15 xét nghiệm), mẫu pha loãng được giữ lại ở Khay pha loãng trước cho tới khi máy đo xong, ra kết quả (giữ mẫu dự phòng để chạy lại khi cần).
Khay pha loãng trước Có 120 cuvettes pha loãng.
Thể tích mẫu bệnh phẩm trước pha loãng 2 đến 30 μL; trung bình 2-3 μL cho mỗi xét nghiệm.
Thể tích trung bình của thuốc thử 80-120μL cho mỗi xét nghiệm
Khả năng chứa vật tư xét nghiệm Trung bình đủ cho 25,200 xét nghiệm; Nếu dùng thuốc thử dạng bột thì số xét nghiệm làm được còn nhiều hơn.
Khu vực phản ứng  
Khay phản ứng 221 cuvettes bằng nhựa, dùng nhiều lần.
Chiều dài quang lộ của cuvette 10 mm
Bể ổn nhiệt phản ứng Dầu ủ fluorocarbon trơ, chạy tuần hoàn, ổn nhiệt ở 37°C
Photometer 14 bước sóng (340, 410, 451, 478, 505, 545, 571, 596, 658, 694, 751, 805, 845, và 884 nm)
Nguồn sáng Bóng đèn Halogen 12 V, 50 W được làm mát bằng nước chạy tuần hoàn cưỡng bức. 
Phương pháp đo Endpoint, rate reaction, 2-point rate, multipoint homogeneous immunoassay
Thời gian phản ứng 3, 4, 5, 10, 15, và 21 phút.
Hiệu chỉnh tự động Serum blank, cell blank, measurement point change, sample volume change in reassay
Point Forwarding Automatically extends linearity over assay range samples
Quản lý thuốc thử  
Khay thuốc thử 2 khay, mỗi khay 56 vị trí, được làm lạnh
Số thuốc thử có thể đặt trên máy Tới 52 thông số sinh hóa.
Kim thuốc thử 2 kim, có cảm biến mức dịch và cảm biến bề mặt dịch and Liquid Surface Verification
Lọ thuốc thử lắp trên máy Loại 20, 40, 70 mL, có mã vạch
Quản lý thuốc thử trên máy Theo dõi còn lại bao nhiêu xét nghiệm, số Lot, Số ngày còn dùng được và Hạn sử dụng. 
Pha loãng thuốc thử Có khả năng pha loãng thuốc thử dạng bột ngay trên máy.
Độ ổn định của thuốc thử sau khi lắp vào máy Tới 60 ngày.
Khả năng dùng thuốc thử mở  
Số kênh mở 200 kênh, bao gồm cả các cài đặt tùy biến theo ý người sử dụng. 
Sử dụng thuốc thử của bên thứ 3 Khác nhau tùy từng nước, có các yêu cầu về cài đặt.
Bộ đo điện giải ISE  
ISE 3 thông số Na+, K+, Cl -
Thể tích mẫu bệnh phẩm  22 μL cho cả 3 thông số
Mồi (đuổi khí) Tự động đuổi khí
Tuổi thọ của điện cực 30,000 mẫu hoặc 3 tháng
Công suất 600 xét nghiệm/giờ; 200 ống bệnh phẩm/giờ.
Calibration/QC  
Khoảnh cách Calibration  Tới 60 ngày, được kiểm soát bởi phần mềm điều khiển
Auto-calibration/Auto-QC Khoảng thời gian thực hiện tùy thuộc vào quyết định của người dùng hoặc mỗi khi lắp lọ thuốc thử mới. 
Xem lại dữ liệu Calibration/QC  Hiển thị dạng đồ thị đường cong calibration và đồ thị QC; Siemens cung cấp dịch vụ theo dõi QC từ xa. 
Khay chứa hóa chất Calibration/Control  61 vị trí được làm lạnh chứa calibrators, controls, và các dung dịch pha loãng.
Quản lý dữ liệu  
Máy tính điều khiển Windows® XP, 1 GB RAM, màn hình cảm ứng 19"
Thông tin trong máy Có sẵn hướng dẫn sử dụng và thông tin thông số xét nghiệm.
Kết nối với máy chủ RS 232C bidirectional
Lưu trữ dữ liệu 70,000 kết quả xét nghiệm
Lưu trữ lịch sử bảo trì Lên lịch và theo dõi việc bảo trì hàng ngày qua phần mềm của máy. 
Host Query ASCII; system requests work order or batch of work orders from host
Thông số chung  
Yêu cầu điện áp 200/220/230/240 V +/- 10%, 20 A, 50/60 Hz, 3 KVA
Yêu cầu về nước cấp Nước khử ion, có cấp dưới áp lực (10-30 psi/169-207 KPa)
Tiêu tốn trung bình: 30 lít/giờ.
Yêu cầu về nước thải Tối thiểu 40 lít/giờ
Kích cỡ ADVIA 1800: 44.6 (cao) x 58.3 (rộng) x 34.5 (sâu) in, 113.3 (cao) x 148.0 (rộng) x 87.6 (sâu) cm 
Universal Rack Handler: 37 (cao) x 29 (rộng) x 41 (sâu) in, 86.4 (cao) x 73.7 (rộng) x 104.1 (sâu) cm
Trọng lượng ADVIA 1800: 1,323 lbs (600 kg) 
Universal Rack Handler: 178 lbs (81 kg)
Tiêu chuẩn chất lượng UL, cUL, CE
Độ ồn Mở nắp máy, độ ồn < 70 db
Thoát nhiệt 4,299 BTU/hour @ 50 Hz, 3,023 BTU/hour @ 60 Hz
Nhiệt độ hoạt động 18°-30°C/64°-86°F
Độ ẩm hoạt động 40%-70%
 
Cấu hình tiêu chuẩn
Phụ kiện tiêu chuẩn
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com