
Công suất 1800 test/ giờ
- 14 bước sóng: 340, 410, 451, 478, 505, 545, 571, 596,658, 694, 751, 805, 845 và 884
- Phương pháp đo: Điểm cuối, tốc độ phản ứng, tốc độ 2 điểm, xét nghiệm miễn dịch đồng nhất nhiều điểm
- Công nghệ giữ mẫu tự động cho phép chạy lại mà không cần tìm ống đầu tiên
- Vận hành đơn giản với màn hình cảm ứng
- Kiểm tra chất lượng mẫu tự động
- Tích hợp thuốc thử trên máy lớn

| Tổng quan | |
| Kiểu máy | Nạp mẫu ngẫu nhiên liên tục hoặc theo mẻ |
| Công suất | Tới 1800 xét nghiệm/giờ: 1200 xét nghiệm sinh hóa/giờ + 600 xét nghiệm điện giải ISE/giờ. |
| Số thông số xét nghiệm sẵn sàng trên máy | 55 thông số, bao gồm 3 thông số điện giải ISE |
| Quản lý mẫu bệnh phẩm | |
| Loại ống bệnh phẩm (thể tích) | Ống thể tích 5 mL, 7 mL, 10 mL, sample cup loại 2 mL |
| Khay bệnh phẩm | 84 vị trí, nhận dạng bằng mã vạch |
| Sample Rack Handler (Bộ nạp mẫu lắp ngoài - tùy chọn mua thêm) | Rack bệnh phẩm 5 vị trí, lắp được các loại ống thể tích khác nhau, tổng cộng nạp thêm được 425 mẫu, nạp mẫu liên tục. |
| Kiểm tra chất lượng mẫu | Kiểm tra định tính phát hiện các mẫu bệnh phẩm có tan máu, nhiều mỡ, vàng do nhiều bilirubin. |
| Nạp mẫu cấp cứu STAT | 84 vị trí, đặt tùy ý trên khay bệnh phẩm, không cần phải đặt vào vị trí qui định sẵn. |
| Loại mã vạch | Interleaved 2 of 5, Code 39, Code 128, Codabar (NW7) |
| Tự động đo lại mẫu | Tự động đo lại mẫu, lấy mẫu trong khay pha loãng trước hoặc từ ống bệnh phẩm ban đầu. |
| Tự động pha loãng mẫu | Tự động pha loãng mẫu từ mẫu trong khay pha loãng trước. |
| Tự động đo thêm (Auto-reflex) | Có khả năng tự động đo thêm 3 thông số khác có liên quan, dựa trên kết quả đo được của thông số đo. |
| Kim hút mẫu bệnh phẩm | Có cảm biến mức bệnh phẩm, cảm biến va chạm, phát hiện cục máu đông, phát hiện thiếu mẫu bệnh phẩm. |
| Công nghệ vi thể tích (Microvolume) | |
| Tự động pha loãng mẫu trước | Mẫu bệnh phẩm được pha loãng tỷ lệ 1:5 (30 μL bệnh phẩm + 120 μL saline đủ cho 15 xét nghiệm), mẫu pha loãng được giữ lại ở Khay pha loãng trước cho tới khi máy đo xong, ra kết quả (giữ mẫu dự phòng để chạy lại khi cần). |
| Khay pha loãng trước | Có 120 cuvettes pha loãng. |
| Thể tích mẫu bệnh phẩm trước pha loãng | 2 đến 30 μL; trung bình 2-3 μL cho mỗi xét nghiệm. |
| Thể tích trung bình của thuốc thử | 80-120μL cho mỗi xét nghiệm |
| Khả năng chứa vật tư xét nghiệm | Trung bình đủ cho 25,200 xét nghiệm; Nếu dùng thuốc thử dạng bột thì số xét nghiệm làm được còn nhiều hơn. |
| Khu vực phản ứng | |
| Khay phản ứng | 221 cuvettes bằng nhựa, dùng nhiều lần. |
| Chiều dài quang lộ của cuvette | 10 mm |
| Bể ổn nhiệt phản ứng | Dầu ủ fluorocarbon trơ, chạy tuần hoàn, ổn nhiệt ở 37°C |
| Photometer | 14 bước sóng (340, 410, 451, 478, 505, 545, 571, 596, 658, 694, 751, 805, 845, và 884 nm) |
| Nguồn sáng | Bóng đèn Halogen 12 V, 50 W được làm mát bằng nước chạy tuần hoàn cưỡng bức. |
| Phương pháp đo | Endpoint, rate reaction, 2-point rate, multipoint homogeneous immunoassay |
| Thời gian phản ứng | 3, 4, 5, 10, 15, và 21 phút. |
| Hiệu chỉnh tự động | Serum blank, cell blank, measurement point change, sample volume change in reassay |
| Point Forwarding | Automatically extends linearity over assay range samples |
| Quản lý thuốc thử | |
| Khay thuốc thử | 2 khay, mỗi khay 56 vị trí, được làm lạnh |
| Số thuốc thử có thể đặt trên máy | Tới 52 thông số sinh hóa. |
| Kim thuốc thử | 2 kim, có cảm biến mức dịch và cảm biến bề mặt dịch and Liquid Surface Verification |
| Lọ thuốc thử lắp trên máy | Loại 20, 40, 70 mL, có mã vạch |
| Quản lý thuốc thử trên máy | Theo dõi còn lại bao nhiêu xét nghiệm, số Lot, Số ngày còn dùng được và Hạn sử dụng. |
| Pha loãng thuốc thử | Có khả năng pha loãng thuốc thử dạng bột ngay trên máy. |
| Độ ổn định của thuốc thử sau khi lắp vào máy | Tới 60 ngày. |
| Khả năng dùng thuốc thử mở | |
| Số kênh mở | 200 kênh, bao gồm cả các cài đặt tùy biến theo ý người sử dụng. |
| Sử dụng thuốc thử của bên thứ 3 | Khác nhau tùy từng nước, có các yêu cầu về cài đặt. |
| Bộ đo điện giải ISE | |
| ISE | 3 thông số Na+, K+, Cl - |
| Thể tích mẫu bệnh phẩm | 22 μL cho cả 3 thông số |
| Mồi (đuổi khí) | Tự động đuổi khí |
| Tuổi thọ của điện cực | 30,000 mẫu hoặc 3 tháng |
| Công suất | 600 xét nghiệm/giờ; 200 ống bệnh phẩm/giờ. |
| Calibration/QC | |
| Khoảnh cách Calibration | Tới 60 ngày, được kiểm soát bởi phần mềm điều khiển |
| Auto-calibration/Auto-QC | Khoảng thời gian thực hiện tùy thuộc vào quyết định của người dùng hoặc mỗi khi lắp lọ thuốc thử mới. |
| Xem lại dữ liệu Calibration/QC | Hiển thị dạng đồ thị đường cong calibration và đồ thị QC; Siemens cung cấp dịch vụ theo dõi QC từ xa. |
| Khay chứa hóa chất Calibration/Control | 61 vị trí được làm lạnh chứa calibrators, controls, và các dung dịch pha loãng. |
| Quản lý dữ liệu | |
| Máy tính điều khiển | Windows® XP, 1 GB RAM, màn hình cảm ứng 19" |
| Thông tin trong máy | Có sẵn hướng dẫn sử dụng và thông tin thông số xét nghiệm. |
| Kết nối với máy chủ | RS 232C bidirectional |
| Lưu trữ dữ liệu | 70,000 kết quả xét nghiệm |
| Lưu trữ lịch sử bảo trì | Lên lịch và theo dõi việc bảo trì hàng ngày qua phần mềm của máy. |
| Host Query | ASCII; system requests work order or batch of work orders from host |
| Thông số chung | |
| Yêu cầu điện áp | 200/220/230/240 V +/- 10%, 20 A, 50/60 Hz, 3 KVA |
| Yêu cầu về nước cấp | Nước khử ion, có cấp dưới áp lực (10-30 psi/169-207 KPa) Tiêu tốn trung bình: 30 lít/giờ. |
| Yêu cầu về nước thải | Tối thiểu 40 lít/giờ |
| Kích cỡ | ADVIA 1800: 44.6 (cao) x 58.3 (rộng) x 34.5 (sâu) in, 113.3 (cao) x 148.0 (rộng) x 87.6 (sâu) cm |
| Universal Rack Handler: 37 (cao) x 29 (rộng) x 41 (sâu) in, 86.4 (cao) x 73.7 (rộng) x 104.1 (sâu) cm | |
| Trọng lượng | ADVIA 1800: 1,323 lbs (600 kg) |
| Universal Rack Handler: 178 lbs (81 kg) | |
| Tiêu chuẩn chất lượng | UL, cUL, CE |
| Độ ồn | Mở nắp máy, độ ồn < 70 db |
| Thoát nhiệt | 4,299 BTU/hour @ 50 Hz, 3,023 BTU/hour @ 60 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | 18°-30°C/64°-86°F |
| Độ ẩm hoạt động | 40%-70% |