Thông số kỹ thuật
Sinh hoá: Acid Phosphatase, Alkaline phosphatase, a-Amylase, Cholinesterase, CK, CK-MB, GGT, GLDH, GOT, GPT, HBDH, LDH, Lipase, Albumin, Ammonia, Bilirubin, Calcium, Cholesterol , Creatinine, D-Bilirubin, Glucose, HDL-Cholesterol, Iron, Lactate, Phosphate, Total Protein, Triglycerides, Urea, Uric Acid
Miễn dịch độ đục (homogeneous immunoassay) : Protein C, Apo A1, Apo B, Apolipoprotein (a), ASLO, CRP, C3, C4, Ferritin, HbA1c, IgA, IgG, IgM, RF, ...
Điện giải : ( bằng ISE ) Na, K, Cl, (Lựa chọn)
Phương pháp đo:
Endpoint, Endpoint with sample blank, Double End, Endpoint + Kinetic, Kinetic, Double Kinetic.
Tốc độ xét nghiệm: 360 test/h (nếu kèm theo điện cực chọn lọc là 720 tests/h)
Mẩu thử : Huyết thanh(serum) , huyết tương(Plasma),nước tiểu (Urine),....
Thể tích mẫu:
1 - 50 ml, hệ thống kim hút bệnh phẩm chính xác tới 0,001 ml kèm bộ phận phát hiện thiếu bệnh phẩm. Khả năng pha loãng bệnh phẩm
Thể tích thuốc thử:
25 -350 ml , tiết kiệm thuốc thử, có bộ phận phát hiện thiếu thuốc thử. Khả năng tự pha thuốc thử
Hệ thống khay bệnh phẩm:
50 vị trí vòng ngoài cho bệnh phẩm thông thường.
40 vị trí vòng trong bao gồm 3 vi trí rửa (W), 20 vị trí cho các bệnh phẩm cấp cứu (STAT), 17 vị trí Calib và chuẩn (Standards).
Khay hóa chất: 32 vị trí đựng hóa chất R1 và 32 vị trí đựng hóa chất R2
Hệ thống hút rửa:
120 cóng đo plastic, tái sử dụng. Tự động rửa các cóng đo ngay tại máy bằng 7 cần hút rửa tự động đảm bảo không có sự lây bẩn giữa các phép đo (tiết kiệm không cần phải thay cóng phản ứng thường xuyên). Nhờ hút rửa cóng tự động, nên hoạt động được liên tục không cần chờ thay cóng như các hệ máy sử dụng disposable cuvettes.
Quang phổ kế:
Multiwavelength Spectrophotometer (Quang phổ đa bước sóng) do hệ thống lăng kính và cách tử tạo đồng thời 12 bước sóng tới 12 tế baò quang cùng thời điểm.
Nguồn sáng:
Đèn halogen chuẩn tiêu cự có hệ thống làm lạnh đèn khi hoạt động, tăng tuổi thọ lâu bền.
Chế độ quang:
Đo một bước sóng tại cùng thời điểm. Với hệ bước sóng: 340, 376, 415, 450, 480,505, 546, 570, 600, 660, 700, 800 nm. Tổng cộng: 12 bước sóng.
Mật độ quang cho phép: 0 – 3.2 OD
Giao diện:
Thân thiện với người sử dụng qua bàn phím máy tính và màn hình chạm – màn hình cảm ứng (Touch screen). Giúp người dùng dễ dàng tra cứu và truy cập phần mềm.
Thiết bị ngoại vị : máy in ngoài và kết nối máy tính ngoài qua cổng RS-232.
Nguồn điện : 110/115/200/220/230 VAC - 50/60 HZ
Kích thước:
100 × 77 × 116 cm
Khối lượng: 350kg