ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
-Tốc độ phân tích: 100 test/h (250 test/ với ISE)
-Phương pháp đo quang học. -Có thể chạy cấp cứu bất kỳ lúc nào.
-Hệ thống tự động, riêng biệt, truy cập ngẫu nhiên, 1 hoặc 2 hóa chất.
-Quang kế tĩnh nhiều bước sóng
-Loại mẫu bệnh phẩm: huyết thanh, plasma, nước tiểu, dịch não tủy.
- Khay mẫu bệnh phẩm: 10 vị trí và 15 vị trí cho hóa chất/bệnh phẩm.
- Thể tích hút hóa chất (µl): 10 – 300 (mức điều chỉnh 1µl )
- Khay hóa chất: 25 vị trí và 15vị trí cho hóa chất/bệnh phẩm được làm lạnh.
- Khay phản ứng: 120 cuvette
-Sử dụng hóa chất hệ mở
-Tiết kiệm hóa chất
-Cuvette bằng thủy tinh.
- Kích thước: 675 x 450 x 300
- Trọng lượng: 65kg