Đặc tính kỹ thuật:
• Màn hình màu TFT
• Kích thước: 12”
• Độ phân giải: 800 x 600 điểm ảnh (pixel)
• Theo dõi các thông số HR, SpO2, NIBP, IBP1, IBP2, RR, T1, T2, DT, EtCO2, FiO2, AWRR
• Hiển thị dạng sóng: ECG (4 dạng), SpO2, IBP1, IBP2, RESP/CO2
• Chỉ thị: chỉ thị báo động, chỉ thị nguồn, SRS Bip và báo động âm thanh.
• Thời gian truy xuất: 1 – 48 giờ
• Các thông số theo dõi:
ECG (điện tâm đồ):
º Ngõ vào: cáp nối 3 hoặc 5 điện cực
3 điện cực (I, II, III)
5 điện cực (I, II, III, V, aVR, aVF, aVL)
º Kênh: 4 kênh
º Gain: 4, 2, 1, ½, ¼, tự động
º Tiêu chuẩn: ANSI/AAMI EC-13
º Giới hạn động: ± 5mV
º Dòng rò rỉ: < 10µA
º Bộ lọc: “MONITOR” (0.5-28Hz)
“NORMAL” (0.5-40Hz)
“EXTENDED” (0.05-100Hz)
º Dãy đo nhịp tim: 25 - 250 nhịp/phút
º Độ chính xác: ± 1% hoặc 2 nhịp/phút
SpO2 (nồng độ oxy trong máu):
º Phương pháp: 2 bước sóng
º Dãy đo nồng độ: 50% đến 100%
º Độ chính xác: 71% đến 100% ± 2%
50% đến 70% ± 3%
º Dãy đo nhịp đập: 25 – 250 nhịp/phút
NIBP (huyết áp không xâm nhập)
º Phương thức: đo dao động, tự động
º Kiểu đo: Đo Manual
Đo Auto
º Thời gian đo từ 18-26 giây
º Dãy đo NIBP:
Người lớn: SYS 25 ~ 250mmHg
DIA 10 ~ 220 mmHg
MAP 15 ~ 250 mmHg
Trẻ em: SYS 25 ~ 135 mmHg
DIA 10 ~ 110 mmHg
MAP 15 ~ 125 mmHg
º Độ chính xác: ± 3mmHg
º Bộ nhớ: 100 thông số
IBP (huyết áp xâm nhập)
º 2 kênh
º Hệ số kếch đại: 5µV/V/mmHg
º Trờ kháng cảm biến đo: 300 ~ 2500 Ohm
º Hệ Số: 1mmHg
º Độ chính xác: ± 1% hay 1 mmHg
Resp (hô hấp)
º Phương thức: đo trở kháng
º Dãi đo nhịp thở: 6- 150 nhịp/phút
º Độ chính xác: ± 2% hay 2 nhịp/phút
Temp (nhiệt độ):
º kênh đo: 2 kênh
º Dãy đo: 00 C - 500 C
º Độ chính xác: ± 0,20 C
EtCO2 (nồng độ khí cacbonic cuối kỳ thở ra – chọn thêm):
º Dãy đo EtCO2: 39 – 99 mmHg,
º Độ chính xác: ± 2% (0 – 38mmHg), ± 5% (0 – 38mmHg)
º Nhịp mẫu: 50 ml/phút
• Máy in nhiệt hai kênh:
º Khổ giấy : 50 mm / 58mm
º Tốc độ: 12.5, 25, 50 mm/giây
• Nguồn cấp: 200 – 240 VAC, 50/60 Hz, 40W.
• Pin : pin sạc, 3.3Ah, 12 V, thời gian sạc 80 phút.
• Trọng lượng: ~ 6,5 kg
• Kích thước: 280mm x 310mm x 190mm (H x W x D)
• Chế độ bảo quản:
º Nhiệt độ: 50C ~ 400C (hoạt động)
-200C ~ 600C (cất giữ)
º Độ ẩm: 20 ~ 90%
º Độ cao: -200 ~ 3000m