
| Tên vật tư y tế | Quy cách đóng gói | Đặc tính kỹ thuật và thông số | Hạn dùng | Tiêu chuẩn chất lượng | Hãng Sản xuất | Nước Sản xuất | ĐVT |
| Chốt DHS/DCS 65,70,75,80,85mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh chày đặc (rỗng) nội tuỷ xương đùi phi 8, phi 9, phi 10 | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu bền không gỉ Co-Cr-Mo Alloy (Côban-Crôm-Molíp) có độ dẻo độ cứng sức bền và tính kháng khuẩn cao. Chịu lực cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh đùi rỗng (đặc) nội tuỷ xương chày phi 9, phi 10, phi 11 | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu bền không gỉ Co-Cr-Mo Alloy (Côban-Crôm-Molíp) có độ dẻo độ cứng sức bền và tính kháng khuẩn cao. Chịu lực cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh Kít -ne đầu có ren (Threaded) phi 2.0/2.5 x 250 mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh Kít -ne đầu vát nhọn (Kirchner Pin) phi 1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 x 250 mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh Kít -ne đầu vát nhọn (Kirchner Pin) phi 2.5 x 250 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh Kít -ne đầu vát nhọn (Kirchner Pin)phi 1.0 x 250 mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh nội tuỷ xương đùi Gamma phi 9, phi 10, phi 12 | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu bền không gỉ Co-Cr-Mo Alloy (Côban-Crôm-Molíp) có độ dẻo độ cứng sức bền và tính kháng khuẩn cao. Chịu lực cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh Schanz phi 4.0 / 4.5 / 6.0 / 6.5 | 04 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đinh Xtéc-man (Steinman Pin)phi 3.0/3.5/4.0 x 250 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Ống sáo cố định ngoại vi Fesa | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ba thùy 4 lỗ,5 lỗ, 6 lỗ 7lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp bàn tay chữ L (trái, phải) 3 lỗ, 4 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp bàn tay chữ T 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp bàn tay chữ T2 lỗ, 3 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp bàn tay Phiên bản thẳng 2lỗ, 3lỗ, 4lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp bàn tay Phiên bản thẳng 5lỗ, 6lỗ,7 lỗ, 8lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp chữ L. Trái/Phải 4 lỗ, 6 lỗ, 8 lỗ, 10lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp chữ T nâng 3 lỗ, 4 lỗ,5 lỗ, 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp chữ T nhỏ cong 3,4,5,6 lỗ | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp chữ T nhỏ, cong 3 lỗ, 4 lỗ,5 lỗ, 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp chữ T thường 5 lỗ, 6 lỗ, 7 lỗ, 8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp đầu dưới xương quay 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp đầu giữa dưới xương chày 5 lỗ, 7 lỗ, 9 lỗ,11 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp đầu ngoài dưới xương chày Trái/Phải 5 lỗ, 7 lỗ, 9 lỗ,11 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp đầu rắn phía bên Phải/Trái 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ, 7 lỗ,8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp đầu trên xương cánh tay 5 lỗ, 6 lỗ 7lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp đầu trên xương chày bên Trái/Phải 5 lỗ, 7 lỗ, 9 lỗ,11 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp DCS 90º 5 lỗ, 6 lỗ,7 lỗ,8 lỗ, 9 lỗ,10 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp DHS 135º 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp DHS 135º 6 lỗ,7 lỗ,8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp lòng máng cho cẳng tay 5 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp lòng máng cho cẳng tay 6 lỗ, 7 lỗ, 8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp mắt xích chữ S T/P 6,8 lỗ | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp mắt xích cong xương chậu 4 lỗ, 5 lỗ 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp mắt xích cong xương chậu 8 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp mắt xích tái tạo thẳng 4 lỗ, 5 lỗ 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp mắt xích tái tạo thẳng 8 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp mắt xích xương đòn chữ S Trái/Phải 6 lỗ, 8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp mắt xích xương đòn thẳng 4 lỗ, 5 lỗ 6 lỗ, 7 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp mắt xích xương đòn thẳng 8 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ngón tay chữ L thẳng (trái, phải)3 lỗ,4 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ngón tay chữ L xiên (trái, phải)3 lỗ, 4 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ngón tay chữ T 2lỗ, 3lỗ, 4lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ngón tay chữ T 5 lỗ, 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ngón tay Phiên bản thẳng 2lỗ, 3lỗ, 4lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ngón tay Phiên bản thẳng 5lỗ, 6lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ốp lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái/phải) 12 lỗ, 14 lỗ, 16 lỗ, 18 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ốp lồi cầu trong xương cánh tay 10 lỗ, 12 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ốp lồi cầu xương đùi chữ Y. Trái/Phải 5 lỗ, 7 lỗ, 9 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp ốp lồi cầu xương đùi. Trái/Phải 5 lỗ, 7 lỗ, 9 lỗ,11 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp tăng áp bản hẹp cho cẳng chân 6 lỗ, 7 lỗ, 8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp tăng áp bản hẹp cho cẳng chân 9 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp tăng áp bản nhỏ cho cánh tay 5 lỗ, 6 lỗ, 7 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp tăng áp bản nhỏ cho cánh tay 8 lỗ, 9 lỗ, 10 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp tăng áp bản rộng xương đùi 14 lỗ, 16 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp tăng áp bản rộng xương đùi 6 lỗ, 7 lỗ, 8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp tăng áp bản rộng xương đùi 9 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít chốt Locking phi 4.0, phi 4.5 | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu bền không gỉ Co-Cr-Mo Alloy (Côban-Crôm-Molíp) có độ dẻo độ cứng sức bền và tính kháng khuẩn cao. Chịu lực cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít cổ xương đùi Gamma phi 6.5 x 65~125mm | 02 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu bền không gỉ Co-Cr-Mo Alloy (Côban-Crôm-Molíp) có độ dẻo độ cứng sức bền và tính kháng khuẩn cao. Chịu lực cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít mini phi 2.0 x 6 ~ 12mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít nén | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xốp rỗng / Vít rỗng nòng phi 4.5 x 30 ~ 50 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xốp rỗng / Vít rỗng nòng phi 7.3 x 60~ 110 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xương cứng HA phi 3.5 x 16 ~ 44 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xương cứng HA phi 4.0 x 16 ~ 48 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xương cứng HA phi 4.5 x 20 ~ 60 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xương xốp HB bán ren và toàn ren phi 3.5 x 16 ~ 40 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xương xốp HB bán ren và toàn ren phi 4.0 x 30 ~ 60 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xương xốp HB bán ren và toàn ren phi 4.5 x 30 ~ 60 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xương xốp HB bán ren và toàn ren phi 6.5 x 40 ~ 60 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít xương xốp HB bán ren và toàn ren phi 6.5 x 65 ~ 110 mm | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Bất động ngoài đa hướng cẳng tay cánh tay ( cỡ nhỏ ) | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đa hướng cổ xương đùi ( cỡ lớn ) | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đa hướng đa chấn thương xương đùi ( cỡ lớn ) | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đa hướng đầu trên cánh tay ( cỡ nhỏ ) | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đa hướng đầu trên xương chày ( cỡ trung ) | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đa hướng thân xương chày ( cỡ trung ) | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đa hướng thân xương đùi 1/3 ( cỡ lớn ) | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đa năng qua khớp gối chi dưới | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đơn hướng đầu trên xương chày củ lồi cầu | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đơn hướng đầu trên xương đùi dưới liên mấu chuyển | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài đơn hướng qua khớp đầu dưới xương cánh tay trên lồi cầu | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoài kép đơn hướng thân xương đùi | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoại vi đôi Forearm-Eli gãy hai xương cẳng tay | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoại vi đơn Tibia-Eli gãy ống xương chày | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoại vi kép Tibia-Eli gãy ống xương chày | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoại vi Phalanges-Eli gãy đốt ngón bàn | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoại vi Radius-Eli gãy đầu dưới xương quay | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoại vi Stories-Eli gãy liên mấu chuyển xương đùi | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoại vi thông minh AUTOFIX kiểu modul tích hợp chữ T | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim Thép - Cácbon (Fe3C) nhẹ cứng chịu lực cơ học. Chống mỏi vật liệu, chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Bất động ngoại vi thông minh AUTOFIX kiểu modul tích hợp thẳng | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim Thép - Cácbon (Fe3C) nhẹ cứng chịu lực cơ học. Chống mỏi vật liệu, chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Đinh Schanz cho bất động ngoại vi Ø 6.5 x160 mm | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung cố định ngoại vi cánh chậu | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung cố định ngoại vi khớp xương cánh tay | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung cố định ngoại vi xương hông | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung Pillo bất động ngoài gãy đầu dưới xương cánh tay củ lồi cầu | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung Pillo bất động ngoài gãy đầu trên / đầu dưới xương chày 1/3 | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung Pillo bất động ngoài gãy lồi cầu đùi | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung Pillo bất động ngoài gãy thân xương chày 1/3 giữa | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung Pillo bất động ngoài gãy thân xương đùi | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Khung Tile bất động ngoài cố định khung chậu | 1 cái/ bộ | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Bộ |
| Chỉ thép số 03 / số 04 / số 05 | 1 cái/ hộp | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Tuốc nơ vít dùng cho vít 4 cạnh phi 2.0 | 1 cái/ hộp | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Tuốc nơ vít dùng cho vít lục lăng phi 2.0 | 1 cái/ hộp | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Tuốc nơ vít dùng cho vít phi 3.5 | 1 cái/ hộp | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Tuốc nơ vít dùng cho vít phi 4.0 | 1 cái/ hộp | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Tuốc nơ vít dùng cho vít 4 cạnh phi 4.5 | 1 cái/ hộp | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Tuốc nơ vít dùng cho vít 4 cạnh phi 6.5 | 1 cái/ hộp | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp bản rộng tái thiết xương hàm dưới 13 lỗ thẳng | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cằm hàm dưới 16 lỗ vuông | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cằm hàm dưới 4 lỗ vuông | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cằm hàm dưới 6 lỗ thẳng | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp góc hàm dưới chữ H 11 lỗ . | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp bản rộng tái thiết xương hàm dưới 20 lỗ thẳng | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cằm hàm dưới 12 lỗ vuông | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cằm hàm dưới 4 lỗ thẳng | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cằm hàm dưới 5 lỗ thẳng | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cằm hàm dưới 8 lỗ vuông | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cầu cong xương gò má 04 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cầu cong xương gò má 06 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cầu cong xương gò má 08 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cầu cong xương gò má 10 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cầu thẳng xương hàm trên lỗ liên hoàn có khoảng cách 06 lỗ . | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cầu thẳng xương hàm trên lỗ liên hoàn không khoảng cách 16 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cầu thẳng xương hàm trên lỗ liên hoàn có khoảng cách 04 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp chữ hàm trên các loại L, L lệch, T, X, Y, Z 5 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp chữ hàm trên các loại L, L lệch, T, X, Y, Z 6 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp chữ hàm trên các loại L, L lệch, T, X, Y, Z 04 lỗ | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít titan hàm-mặt tự tạọ ren Ø 2.0 x 8,10,12mm. | 1 cái/ hộp | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đĩa đệm CAGE hàn thân liên đốt sống phi 12 x 20 mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đĩa đệm CAGE hàn thân liên đốt sống phi 14 x 20 mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Đĩa đệm CAGE hàn thân liên đốt sống phi 16 x 20 mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít định hướng tự khoan ta-rô phi 4.0 x 14, 15, 16 mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp đốt sống cổ trước 5lỗ x 25, 27, 30, 32, 35, 38mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp đốt sống cổ trước 6lỗ x 41, 44, 47, 50, 53, 56 mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Ốc khóa trong | 10 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Thanh nối dọc Rod phi 5.5 x 60, 80, 95mm | 02 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Thanh nối ngang Cross-link 50-60-70mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít cột sống đa trục RSS phi 5.5 x 35mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít cột sống đa trục RSS phi 6.0 x 40mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít cột sống đa trục RSS phi 6.0 x 45mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít cột sống đơn trục RSS phi 5.5 x 35, 40mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít cột sống đơn trục RSS phi 6.0 x 40mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Vít cột sống đơn trục RSS phi 6.0 x 45mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp móc khoá khớp cùng đòn CHP trái + phải | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp cố dịnh xương bánh chè | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim không gỉ Stainless Steel mác 430 có độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp góc hàm dưới chữ H 11 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp hàm dưới dạng khối vuông 12 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp hàm dưới dạng khối vuông 16 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp hàm dưới dạng khối vuông 8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp hàm dưới mắt xích tái tạo hình, loại thẳng 10 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp hàm dưới mắt xích tái tạo hình, loại thẳng 16 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp khóa sọ Flapfixphi 16mm, 18mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan chữ L 4 lỗ, 5 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan chữ L xiên 4 lỗ, 5 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan chữ T xiên 4 lỗ, 5 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan chữ X xiên 4 lỗ, 5 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan chữ Y xiên 4 lỗ, 5 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan cong 4 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan cong 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan cong 8 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan thẳng 2 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan thẳng 4 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Nẹp titan thẳng 6 lỗ | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Lưới vá sọ não titan 3D 100 x 100mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 100 x 120mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 120 x 120mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 150x150mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 25 x 25mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 50 x 50mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 60 x 45mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 60 x 80mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 70 x 90mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 80 x 80mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Lưới vá sọ não titan 3D 90 x 120mm | 01 cái/túi | Vật liệu Pure Titanium tinh khiết 98% có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Miếng |
| Vít titan phi 2.0 x 6, 8, 10mm | 01 cái/túi | Vật liệu hợp kim siêu dẫn Titanium Alloy Ti6AV có trọng lương riêng nhẹ, độ dẻo độ cứng và độ bền vật liệu cao. Chịu lực sức bền cơ học chống mỏi vật liệu. Trung tính chống ăn mòn, chống ôxy hoá khử. Đẳng điện chống nhiễm từ tính. Không gây nhiễu từ trường. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Bộ khớp háng toàn phần không xi măng TRLOGY H.A TAPFIX : cối H.A INFIT; Vít ổ cối.; Lót ổ cối INFIT có điểm chống trật 13˚; Chỏm HEAD; Chuôi H.A TAPFIX; Ống Hemovac; Miếng dán phẫu thuật Ốpside | 01 bộ/hộp | Vật liệu hợp kim Titanium Alloy bao phủ lớp hoạt chất sinh học tạo mầm xương Hydro-Apatit (H.A) giúp tái tạo xương nhanh chóng và liên kết bền chặt dưới dạng vi thể giữa khớp nhân tạo với cơ thể người bệnh. Khớp nhân tạo được cố định vào ống tuỷ xương đùi và xương ổ cối của người bệnh bằng phương pháp đóng khít (TapFix - Tapping Infit). | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | Cái |
| Bộ khớp háng toàn phần có ½ xi măng HYBRID CMT: Ổ cối INFIT; Vít ổ cối ; Lót ổ cối INFIT có điểm chống trật 13˚; Chỏm HEAD; Chuôi CMT; Nút ống tuỷ; nút trung tâm; Xi măng kết xương; Ống bơm xi măng; Ống Hemovac; Miếng dán phẫu thuật Ốpside | 01 bộ/hộp | Vật liệu hợp kim Titanium Alloy , Co-Cr-Mo Alloy. Sử dụng xi măng sinh học kết xương IUPAC Acrylic-Acid để liên kết phần chuôi cuống khớp vào bên trong ống tuỷ xương đùi, phần ổ cối được cố định đóng khít (Tapping Infit) và bắt vít chống xoay vào xương ổ cối. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | bộ |
| Bộ khớp háng toàn phần có xi măng CHANLEY CMT: Ổ cối POLY ; CMT; Chỏm HEAD; Chui CMT; Nút trung tâm; Nút ống tuỷ ; Xi măng kết xương; Ống bơm xi măng; Ống Hemovac; Miếng dán phẫu thuật Ốpside | 01 bộ/hộp | Vật liệu cao phân tử Ultra High Polyethylen (UHPE), hợp kim Co-Cr-Mo Alloy. Sử dụng xi măng sinh học kết xương IUPAC Acrylic-Acid để liên kết toàn bộ phần ổ cối và chuôi cuống khớp vào vùng hông của cơ thể người bệnh. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | bộ |
| Bộ khớp háng bán phần lưỡng cực có xi măng SEMI CMT: Đầu chỏm lưỡng cực Bipolar có lót & khóa chống trật 13˚; Chỏm HEAD; Chuôi CMT; Nút trung tâm ; Nút ống tuỷ; Xi măng kết xương; Ống bơm xi măng; Ống Hemovac; Miếng dán phẫu thuật Ốpside | 01 bộ/hộp | Vật liệu hợp kim Co-Cr-Mo Alloy. Sử dụng xi măng sinh học kết xương IUPAC Acrylic-Acid để liên kết phần chuôi cuống khớp vào ống tuỷ xương đùi của cơ thể người bệnh. | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | bộ |
| Bộ khớp háng bán phần lưỡng cực không xi măng SEMI H.A TAPFIX: Đầu chỏm lưỡng cực Bipolar có lót & khóa chống trật 13˚: Chỏm HEAD; Chuôi H.A TAPFIX; Ống Hemovac; Miếng dán phẫu thuật Ốpside | 01 bộ/hộp | Vật liệu hợp kim Titanium Alloy bao phủ lớp hoạt chất sinh học tạo mầm xương Hydro-Apatit (H.A) giúp tái tạo xương nhanh chóng và liên kết bền chặt dưới dạng vi thể giữa khớp nhân tạo với cơ thể người bệnh. Khớp nhân tạo được cố định vào ống tuỷ xương đùi của người bệnh bằng phương pháp đóng khít (TapFix). | >24 tháng | ISO13485 ; CE 0434 FDA ; DNV | Xinrong-Best (XBEST) | LD Đức - Trung Quốc | bộ |