Máy truyền dịch tự động IP-7700,AMPall, Hàn Quốc - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Máy truyền dịch tự động IP-7700,AMPall, Hàn Quốc

Máy truyền dịch tự động IP-7700,AMPall, Hàn Quốc

Model: IP-7700
Hãng sản xuất: AMPALL
Xuất xứ: Hàn Quốc
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)
Máy truyền dịch tự động IP-7700,AMPall
 
Self testing (Tự kiểm tra) – Mỗi lần mở nguồn thiết bị, tự kiểm tra được thực hiện.
K.V.O.(Keep vein open) (Giữ tĩnh mạch mở) – Khi thể tích cung cấp đã đạt được, tốc độ lưu lượng chuyển thành K.V.O (có thể điều chỉnh tự động từ 1ml/h đến 10ml/h).
Keypad lock function (Chức năng khóa bàn phím) – Bàn phím được khóa có hoặc không có password phụ thuộc vào điều kiện sử dụng của nó.
Infusion setup (Thiết lập truyền dịch) – Flow rate/Dilivery volume/Infusion time (Tốc độ lưu lượng/Thể tích cung cấp/Thời gian truyền dịch)
Retain memory – Giá trị cài đặt cuối cùng được giữ lại
Remaining time display (Hiển thị thời gian truyền còn lại)
Alarm repeat function (Chức năng lặp lại báo động)
Open system (Hệ thống mở) – Lên tới 10 nhãn hiệu bộ dây truyền dịch có thể được hiệu chỉnh trong một thiết bị đơn.
Buzzer level (Mức độ còi báo) – 3 mức
Occlusion level (Mức độ tắc nghẽn) – 9 mức (4.5-14.5psi)
Purge rate (tốc độ loại bỏ không khí trong ống) – Có thể điều chỉnh (1-1000ml/h)
Bolus rate (Tốc độ truyền nhanh) – ON/OFF, Có thể điều chỉnh (1-1000ml/h, 1-9999ml)
History call back (Xem lại lịch sử truyền dịch) – Hiển thị lên tới 10 dữ liệu truyền dịch cuối cùng.
Dosage mode (Body weight mode) – Tự động tính toán và thiết lập tốc độ lưu lượng phù hợp khi tốc độ liều thuốc, trọng lượng cơ thể, khối lượng thuốc và thể tích dung dịch được nhập (Option)
Drop sensor (Cảm biến nhỏ giot) – Bên ngoài (Option item)
Nurse call (Gọi y tá) – Mỗi thiết bị có thể được kết nối với hệ thống gọi y tá (DC24V, 0.5A) (Option)
Profile function (Chức năng hồ sơ) – Tình trạng chương trình truyền dịch (tốc độ lưu lượng, thể tích cung cấp, thời gian cung cấp) khác biệt mỗi giờ, lên tới 24 giờ (Option)
Central system (Hệ thống trung tâm) – Kết nối với máy tính chính để theo dõi (Option)

Thông số kỹ thuật : 

 

IP - 7700

SP - 8800

Phạm vi tốc độ lưu lượng

0,1 ~ 1000ml

(Ngón tay nhu động tuyến tính)

Ống tiêm 10ml: 0,1 ~ 300ml/h

Ống tiếm 20ml: 0,1 ~ 400ml/h

Ống tiêm 30ml: 0,1 ~ 500ml/h

Ống tiêm 50ml: 0,1 ~ 1200ml/h

Thể tích cung cấp

1 ~ 9999ml

0,1 ~ 1000ml

Tổng thể tích truyền

(Thể tích để truyền)

1 ~ 9999ml

0,1 ~ 1000ml

Độ chính xác

Trong khoảng ±2% trên cơ khí

Trong khoảng ±5% trên bộ dây truyền dịch được phê duyệt

Trong khoảng ±1% trên cơ khí

Trong khoảng ±3% trên ống tiêm được phê duyệt

Báo động (Âm thanh và mắt)

Không khí trong đường ống, Tắt nghẽn, Lưu lượng sai (lưu lượng tự do), Standby K.V.O (truyền xong), Cửa mở, Pin yếu, Thiết bị sai chức năng

Tắt nghẽn, K.V.O (truyền hoàn thành), Standby, Gần hết, Pin yếu, Thiết bị sai chức năng, Kẹp/Tay cầm/Thanh trượt/Bơm tiêm

Chức năng đặc biệt

Khóa bàn phím, Lưu lại bộ nhớ, Thời gian còn lại, Lặp lại báo động, Hệ thống mở, K.V.O, Purge, Bolus, Cấp độ tắt nghẽn, Xem lại lịch sử, Dosage mode (option), Nurse call (option), Profile (option), Central system (option)

Khóa bàn phím, Phím tắt, Lưu lại bộ nhớ, Thời gian còn lại, Lặp lại báo động, Hệ thống mở, K.V.O, Purge, Bolus, Anti Bolus, Cấp độ tắt nghẽn, Xem lại lịch sử, Dosage mode (option), Nurse call (option), Profile (option), Drug labeling (option), Central system (option)

Khối lượng

Xấp xỉ 3,5KG

(Không có Pin có thể nạp lại 3KG)

Xấp xỉ 2,5KG

(Không có Pin có thể nạp lại 2KG)

Kích thước

100 x 190 x 250 (mm)

220 x 130 x 108 (mm)

Tiêu thụ điện

40VA

18VA

Nguồn điện yêu cầu

AC110/230V, 50/60Hz hoặc DC9.6V, DC12v/24V, 2A

AC110/230V, 50/60Hz hoặc DC9.6V, DC12v/24V, 2A

Loại Pin

Pin có thể nạp lại Ni-Cd

Pin có thể nạp lại Ni-MH

Thời gian hoạt động của Pin

4 giờ (tại 125ml/h)

2 giờ

Thời gian sạc Pin

6 giờ

6 giờ

Điều kiện hoạt động

10 ~ 40oC 30 ~ 80% RH (không ngưng tụ)

5 ~ 40oC 30 ~ 90% RH (không ngưng tụ)

Điều kiện lưu trữ

-10 ~ 45oC 10 ~ 95% RH (không ngưng tụ)

-20 ~ 45oC 10 ~ 95% RH (không ngưng tụ)

Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật
Sản phẩm cùng chuyên mục


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com