- Nguyên tắc đo: Turbidimetry
- Xử lý: Xác định đơn hoặc đôi
- Các khoang đựng hóa chất: Được ủ 37°C
+ 1 đầu đo với motor khuấy từ
+ 1 vị trí đựng hóa chất
+ 4 vị trí ủ cuvette
- Nắp đậy chống ánh sáng: kết nối với adapter cho đầu tip Coa Data.
- Chọn thêm đầu tip vàng
- Cuvette: Micro cuvette
- Thể tích phản ứng: 150 – 300ul
- Hiển thị: màn hình tinh thể lỏng, 8 kí tự
- Bảng điều khiển: bàn phím mềm
- Bộ nhớ: lưu được tối đa 7 xét nghiệm
- Thực hiện các xét nghiệm đo: PT (giây) theo %, tỉ lệ, INR, APTT (giây) theo tỉ lệ, Fibrinogen (giây) theo d/l hoặc mg/dl
- Đường đồ thị chuẩn: nhớ được 9 điểm đo mỗi xét nghiệm
- Thrombi-Pette: bao gồm cả hóa chất để bắt đầu hút (20-200ul)
- ChipCard: chọn thêm bộ nhớ mở rộng với thông tin bổ sung như số lô, đường đồ thị chuẩn, lưạ chọn trước cho các test ứng dụng như PT, aPTT, TT, Fibrinogen... và các thông tin khác.
- Máy in: có khả năng kết nối với máy in ngoài Epson P40
- Cổng kết nối: RS232