Thực hiện được các xét nghiệm:
1. Đông máu: PT, APTT, Fibrinogen, PT/FIB, Thrombin Time, Batroxobin Time, Protein C&S, Test Ecarin, Factor đơn (II-XII), APC-R Factor V Leiden PiCT
2. Xét nghiệm latex: CRP, D-Dimer
3. Xét nghiệm Chromogenic: AT III, TDT, TAFI
Nguyên tắc đo: quang phổ kế, 2 kênh LED (bước sóng 405/570/740 nm) với 2 kờnh tham khảo.
Độ tuyến tính lên tới 30D
Người sử dụng tự lựa chọn các chương trỡnh đánh giá: fixed absorbance, kinetic, mE/s, max OD
Có chương trỡnh làm mẫu cấp cứu
Hiển thị các đường đồ thị đo tức thờiđiều khiển cho 50 vị trí hóa chất và bệnh phẩm100 kết quả cùng đồ thị có thể được lưu trữ vào bộ nhớ trong hoặc vào USB thông qua cổng USB4 chu trỡnh rửa tăng cường
Đồ thị chuẩn và tham khảo có thể lập trỡnh lờn tới 7 điểm trung bỡnh2 đồ thị chuẩn có thể được hiển thị cho mỗi testTự động tính toán kết quảPhần mềm có thể được nâng cấp thông qua cổng USB
Khối đo: kiểm soát ở nhiệt độ: 37°C +/-0,4C°
Hệ thống mở, tiết kiệm húa chất
Thể tích hóa chất cần dựng : 150 – 300 mlKhay đựng hóa chất /bệnh phẩm có thể tháo rời thích hợp cho nhiều loại lọ đựng hóa chất.2x11 vị trí đựng bệnh phẩm, 15 vị trí đựng hóa chất, 3 vị trí làm cấp cứu, 1 vị trí đựng dung dịch rửaKim hút có khả năng dịch chuyen ba hướng. Tự động pha loóng: 2-250 ml. Pipette được giữ ấm ở nhiệt độ 37°CHiển thị: màn hình màu điều khiển chạmPhần mềm thiết kế chuyên dụng, sử dụng đơn giản
Giao diện: 2 cổng RS 232C, 2 cổng USB, LAN đầu đọc chip CARD
Kết nối ngoại vi: máy in ngoài và đầu đọc mó vạch (chọn thờm)
Kích thước, trọng lượng: 78x58,2x49,8 cm, 25 g
Cấu hình máy :
Máy chính 1 chiếc
Dây nguồn 1 Chiếc
Cuvet 100 cái
Sách hướng dẫn sử dụng