
| ĐỘ AN TOÀN | |||
| Đáp ứng yêu cầu của IE60601 series, tiêu chuẩn CE theo MDD93/42EEC | |||
| KÍCH THƯỚC VÀ CÂN NẶNG | |||
| Kích thước: | 318mm (Rộng) x 264mm (Cao) x 152mm (Sâu) | ||
| Cân nặng |
|
||
| MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC | |||
| Nguồn điện | AC 100-240V, 50/60Hz | ||
| Nhiệt độ |
|
||
| Độ ẩm | 15-95% (không ngưng tu hơi nước) | ||
| GIỚI HẠN BỆNH NHÂN | |||
| Người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh | |||
| THÔNG SỐ THIẾT BỊ | |||
| Màn hình: | TFT màu 10,4” | ||
| Độ phân giải |
|
||
| Hiển thị sóng | 4 dạng sóng | ||
| Tốc độ quét | 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s | ||
| Chỉ số |
Chỉ số cảnh báo Chỉ số nguồn điện Tiếng bíp QRS và âm thanh cảnh báo |
||
| Kết nối mạng | Kết nối đến hệ thống giám sát trung tâm | ||
| Giao tiếp | Cổng Net | ||
|
|
Pin sạc Chì-acid 100 phút (2 pin) giúp hoạt động liên tục |
||
| Xu hướng thời gian | 1-72 giờ | ||
| Cảnh báo | 10 mức nghe được và cảnh báo hình ảnh | ||
| Máy in | Máy in nhiệt bên trong, 2 kênh | ||
| Giấy in | 50 mm | ||
| Tốc độ in | 25mm/s, 50mm/s | ||
|
|
|||
| Đầu vào | 3 đạo trình: R; L; F hoặc RA; LA; LL | ||
| Lựa chọn đạo trình | I; II; III | ||
| Dạng sóng ECG: | 1 kênh | ||
| Lựa chọn độ phóng | x0.25; x0.5; x1; x2; tự động | ||
| Tốc độ quét | 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s | ||
| Dải nhịp tim | Người lớn: 15-300bpm Trẻ em: 15-350bpm Trẻ sơ sinh: 15-350bpm |
||
| Độ chính xác | 1bpm hoặc 1% | ||
| Độ phân giải |
|
||
| Bảo vệ | Chịu được điện thế 4000VAC/50Hz trong chống nhiễu điện và khử rung tim. | ||
|
|
Chế độ chuẩn đoán ≥90dB Chế độ theo dõi ≥105dB Chế độ phẫu thuật ≥105dB |
||
| Chế độ hoạt động | Chẩn đoán, theo dõi, phẫu thuât | ||
| Băng thông | Chuẩn đoán: 0.05-100Hz Theo dõi: 0.05-100Hz Phẫu thuật: 0.05-100Hz |
||
| Phát hiện tốc độ |
|
||
| Phát hiện S-T |
|
||
| Dải đo |
|
||
| Dải cảnh báo | -2.0mV đến 2.0mV | ||
| Phân tích loạn nhịp tim |
|
||
| Cảnh báo | Có, cảnh báo âm thanh và hình ảnh, cảnh báo nhắc lại | ||
| HÔ HẤP | |||
| Phương pháp | Trở kháng giữa R-F (RA-LL) | ||
| Dải đo | Người lớn: 0-120BrPM Trẻ em: 0-120BrPM Trẻ sơ sinh: 0-150BrPM |
||
| Độ phân giải | 1 rpm | ||
| Độ chính xác | 0-6: Không xác định 7-150 rpm:± 2rpm hoặc ±2% |
||
| Cảnh báo ngừng thở |
|
||
| NIBP | |||
| Phương pháp: |
|
||
| Chế độ hoạt động | Hướng dẫn/Tự động/STAT | ||
| Đơn vị đo |
|
||
| Kiểu đo | Tâm thu, tâm trương, cả hai | ||
| Dải đo | Người lớn: 10-270mmHg Trẻ em: 10-200mmHg Trẻ sơ sinh: 10-135mmHg |
||
| Bảo vệ áp suất cao |
|
||
| Cảnh báo | Tâm thu, tâm trương, cả hai | ||
| NHIỆT ĐỘ (BỀ MẶT VÀ BÊN TRONG) | |||
| Dải đo |
|
||
| Độ phân giải |
|
||
| Độ chính xác | ± 0.1ºC (không bao gồm đầu dò) | ||
|
|
1 kênh | ||
| Dải cảnh báo |
|
||
| SpO2 | |||
| Dải đo |
|
||
| Độ phân giải |
|
||
| Độ chính xác | (70-100%) ± 2% (người lớn, trẻ em), ± 3% (trẻ sơ sinh) | ||
| Dải cảnh báo |
|
||
| Tỷ lệ xung | Dải: 20-254bpm Độ phân giải: 1bpm Độ chính xác: ±2bpm hoặc ±2% Dải cánh báo: 0-254bpm |
||
| CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN | |||
| ECG, RESP, NIBP, SpO2, TEMP, 01 Pin | |||
| CẤU HÌNH TÙY CHỌN | |||
| Máy in nhiệt, Pin thứ 2 | |||