
| STT | Tên hàng | Hãng sx | Nước sx | Quy cách đóng gói | Đặc tính kỹ thuật |
| Tên hệ thống: Nẹp vít dùng cho bệnh nhân loãng xương FNS | |||||
| 1 | FNS - Vít đa trục rỗng nòng các cỡ | Medtronic | Mỹ | 1 cái/1 gói | - Vật liệu: Titanium - Vít có đường kính: 4.0 đến 7.5mm/ bước tăng 0.5mm, chiều dài từ 20-50mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Rỗng nòng và có các lỗ trên thân vít để đưa xi măng qua. |
| 2 | FNS - Thanh luồn cố định vít rỗng nòng | Medtronic | Mỹ | 1 cái/1 gói | - Vật liệu: Titanium. - Gắn với vít. - Rỗng nòng và có thể đưa xi măng qua. |
| 3 | LGC - Vít khóa trong tự ngắt | Medtronic | Mỹ | 1 cái/1 gói | - Vật liệu: Titanium - Tự gãy khi vặn khóa đủ lực. |
| 4 | Kyph - Xi măng sinh học HV-R, kèm dung dịch pha | Medtronic | Mỹ | 1 cái/1 gói | - Bao gồm dung dịch monomer đơn phân 10cc và polymer dạng bột 20gram và 30% Barisunfat - Độ kết dính cao, có cản quang - Thời gian đông 8 phút ở nhiệt độ 22 độ C. - Dung tích xi măng sau pha trộn 17-19cc. |
| 5 | Kyph - Bộ trộn và phân phối xi măng | Medtronic | Mỹ | 1 cái/1 gói | - Vật liệu: Nhựa y tế - Giúp trộn và phân phối đều ximăng |
| 6 | Kyph - Dụng cụ đưa xi măng vào đốt sống, Size 3 | Medtronic | Mỹ | 1 cái/1 gói | - Vật liệu: Hợp kim y tế - Bao gồm ống rỗng nòng và dụng cụ đẩy có vạch đo độ sâu - Dung tích 1.5cc |